jaunt

/dʤɔ:nt/
Học thuật
Thân thiện
jaunt

We took a short jaunt to the seaside town.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Cuộc đi chơi ngắn, chuyến du ngoạn ngắn: Một chuyến đi ngắn, thường để giải trí hoặc thư giãn, không mục đích nghiêm túc hay công việc.
  2. Nội động từ:

    • Đi chơi, du ngoạn ngắn: Thực hiện một chuyến đi ngắn cho vui.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • We went for a jaunt to the countryside last weekend. (Chúng tôi đã một chuyến đi chơi ngắn đến vùng nông thôn vào cuối tuần trước.)
    • The quick jaunt to the beach was refreshing. (Chuyến du ngoạn nhanh đến bãi biển thật sảng khoái.)
  • Động từ:

    • They decided to jaunt around the old town for the afternoon. (Họ quyết định đi chơi quanh phố cổ vào buổi chiều.)
    • Let's jaunt over to the new cafe and try their coffee. (Hãy đi chơi qua quán cà phê mới thử cà phê của họ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to go on a jaunt": thực hiện một chuyến đi chơi ngắn.

    • After finishing our work, we went on a little jaunt to the park. (Sau khi hoàn thành công việc, chúng tôi đã một chuyến đi chơi nhỏ đến công viên.)
  • "a weekend jaunt": chuyến đi chơi cuối tuần.

    • Their weekend jaunt to the mountains was exactly what they needed. (Chuyến đi chơi cuối tuần của họ lên núi chính xác thứ họ cần.)
Biến thể từ gần giống
  • Jaunty (tính từ): vui vẻ, phấn chấn, yêu đời (thường mô tả dáng vẻ hoặc tâm trạng).
    • He walked with a jaunty step. (Anh ấy bước đi với dáng vẻ phấn chấn.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Excursion, outing, trip, pleasure trip.
  • Động từ: Trip, travel (for pleasure), go on an outing.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này thường không đi kèm với giới từ để tạo thành phrasal verb phổ biến. Hành động được diễn đạt trực tiếp bằng động từ "jaunt".)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "jaunt" một cách cố định.)

jaunt

We took a short jaunt to the seaside town.

danh từ
  1. cuộc đi chơi
nội động từ
  1. đi chơi