1. ,...x. kí2, kí3, kí4, kí5, âm, âm pháp, cả hai tay, chủ, giả, giam, gửi, hiệu, hiệu học, hoạ, kết, lục, quỹ, sinh, sinh trùng, sự, tắt, tên, thác, túc, túc , ức, vãng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

ký
Một người đàn ông ký tên vào một tờ giấy quan trọng.