kẹ

Học thuật
Thân thiện
kẹ

Hạt thóc kẹ nằm lẫn trong đống thóc đầy.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Lép, xẹp, không ruột bên trong: Dùng để chỉ hạt lúa, hạt thóc hoặc các loại hạt khác chỉ còn vỏ, bên trong không nhân hoặc nhân rất nhỏ, teo tóp.
    • Thiếu thốn, không đầy đủ: (Nghĩa mở rộng, ít dùng) Chỉ tình trạng trống rỗng, không bên trong hoặc không đạt yêu cầu.
  2. Danh từ:

    • (Phương ngữ, Nam Bộ) Như "ghẹ": Một loài cua biển nhỏ, thuộc họ cua, mai hình lục giác, thường sốngvùng nước lợ biển.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Sàng thóc xong, để riêng một đống thóc kẹ ra cho ăn. (Sàng thóc xong, để riêng một đống thóc lép ra cho ăn.)
    • Hạt đậu phộng này bị kẹ, bóp không nhân bên trong. (Hạt lạc này bị lép, bóp không nhân bên trong.)
  • Danh từ (nghĩa phương ngữ):

    • Chiều nay đi chợ mua mấy con kẹ về nấu canh chua. (Chiều nay đi chợ mua mấy con ghẹ về nấu canh chua.)
    • Kẹ luộc chấm muối tiêu chanh món ăn dân dã rất ngon. (Ghẹ luộc chấm muối tiêu chanh món ăn dân dã rất ngon.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thóc kẹ": Thóc lép, thóc không gạo hoặc gạo rất nhỏ bên trong.

    • Mùa này lúa bị sâu nên tỉ lệ thóc kẹ khá cao. (Mùa này lúa bị sâu nên tỉ lệ thóc lép khá cao.)
  • "Ăn kẹ" (thành ngữ, phương ngữ): Ăn chực, ăn nhờ vào người khác không phải trả tiền.

    • Hắn ta suốt ngày đến nhà tôi ăn kẹ, chẳng bao giờ chịu đóng góp . (Hắn ta suốt ngày đến nhà tôi ăn nhờ, chẳng bao giờ chịu đóng góp .)
Biến thể từ gần giống
  • Kẹt: Một biến thể phổ biến hơn của tính từ "kẹ" với cùng nghĩa "lép". dụ: .
  • Ghẹ: Từ toàn dân chỉ loài cua biển, đồng nghĩa với "kẹ" ở nghĩa danh từ (phương ngữ).
  • Lép: Từ đồng nghĩa phổ biến với tính từ "kẹ". dụ: , .
Từ đồng nghĩa
  • Lép: Không ruột, xẹp (dùng cho hạt).
  • Xẹp: Trạng thái bị ép, không còn phồng lên.
  • Rỗng ruột: (Cách nói von) Bên trong không .
Các cụm từ liên quan
  • Bị kẹ (hạt): Chỉ hạt bị lép, không phát triển.
    • Năm nay thời tiết khắc nghiệt nên nhiều hạt bị kẹ. (Năm nay thời tiết khắc nghiệt nên nhiều hạt bị lép.)
Thành ngữ liên quan
  • Ăn kẹ: (Như đã giải thíchmục nâng cao) Chỉ thói quen hoặc hành động ăn nhờ, ăn chực của người khác.
    • Đã lớn rồi, đừng suốt ngày đi ăn kẹ nhà người ta nữa. (Đã lớn rồi, đừng suốt ngày đi ăn nhờ nhà người ta nữa.)
kẹ

Hạt thóc kẹ nằm lẫn trong đống thóc đầy.

  1. t. Lép, chỉ vỏ hầu như không ruột: Thóc kẹ.
  2. ph. X. Ghẹ: Ăn kẹ.