kềnh

  1. t. Nói một số động vật to hơn những con cùng loài : Kiến kềnh ; Chấy kềnh.
  2. ph. Nói nằm dài ra : Nằm kềnh ra phản.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

kềnh
Một con kiến kềnh đang kéo một chiếc lá to.