kình
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Cá voi: Một loài động vật có vú to lớn sống ở biển. (Từ này là từ cổ, ít dùng trong ngôn ngữ hiện đại).
- Chày kình: (Cách nói tắt) Vật dùng để giã, thường làm bằng gỗ hoặc đá, có kích thước lớn và nặng.
Động từ:
- Chống lại, đối địch, đương đầu: Hành động chống cự, đối đầu trực tiếp và mạnh mẽ với một đối thủ hoặc lực lượng khác.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Biển cả mênh mông là nhà của loài kình. (Từ cổ, chỉ cá voi).
- Người ta dùng chày kình để giã gạo trong các lễ hội truyền thống.
- Động từ:
- Hai đối thủ kình nhau suốt trận đấu, không bên nào chịu lùi bước.
- Phe cải cách và phe bảo thủ liên tục kình địch trong nghị trường.
Các cách sử dụng nâng cao
- "kình địch": chỉ mối quan hệ đối địch, chống đối nhau.
- Mối quan hệ kình địch giữa hai gia tộc kéo dài hàng thế kỷ.
- "kình chống": hành động chống cự, phản kháng lại.
- Nhân dân đã kình chống lại ách đô hộ.
Biến thể và từ gần giống
- Cá kình: (Cụm danh từ) Từ cổ để chỉ cá voi.
- Kình ngư: (Danh từ) Từ Hán Việt cổ, cũng có nghĩa là cá voi.
- Kình địch: (Danh từ/Tính từ) Chỉ trạng thái hoặc đối tượng chống đối, thù địch.
Từ đồng nghĩa
- Đối địch: có thái độ hoặc hành động chống đối, thù nghịch.
- Chống lại: hành động phản kháng, đối đầu.
- Cá voi: (Đồng nghĩa cho nghĩa danh từ) tên gọi phổ biến hiện đại.
Từ trái nghĩa
- Hòa hợp: sống và làm việc trong sự hòa thuận, không xung đột.
- Hợp tác: cùng chung sức làm việc vì một mục đích.
Thành ngữ liên quan
- "Kình nghê vần vũ": (Thành ngữ cổ) Mô tả cảnh cá kình (cá voi) và cá nghê (một loài cá lớn trong truyền thuyết) xoay chuyển, vật lộn dưới biển, thường ví với sự đối đầu dữ dội giữa các thế lực lớn.
- Cuộc chiến thương trường như cảnh kình nghê vần vũ.
- 1 d. 1 (vch.). Cá voi. 2 Chày kình (nói tắt).
- 2 đg. (id.). Chống lại, đối địch. Hai bên kình nhau.