kình

  1. 1 d. 1 (vch.). voi. 2 Chày kình (nói tắt).
  2. 2 đg. (id.). Chống lại, đối địch. Hai bên kình nhau.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

kình
Hai con kình bơi lội trong đại dương xanh thẳm.