kình

Học thuật
Thân thiện
kình

Hai con kình bơi lội trong đại dương xanh thẳm.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • voi: Một loài động vật to lớn sốngbiển. (Từ này từ cổ, ít dùng trong ngôn ngữ hiện đại).
    • Chày kình: (Cách nói tắt) Vật dùng để giã, thường làm bằng gỗ hoặc đá, kích thước lớn nặng.
  2. Động từ:

    • Chống lại, đối địch, đương đầu: Hành động chống cự, đối đầu trực tiếp mạnh mẽ với một đối thủ hoặc lực lượng khác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Biển cả mênh mông nhà của loài kình. (Từ cổ, chỉ voi).
    • Người ta dùng chày kình để giã gạo trong các lễ hội truyền thống.
  • Động từ:
    • Hai đối thủ kình nhau suốt trận đấu, không bên nào chịu lùi bước.
    • Phe cải cách phe bảo thủ liên tục kình địch trong nghị trường.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "kình địch": chỉ mối quan hệ đối địch, chống đối nhau.
    • Mối quan hệ kình địch giữa hai gia tộc kéo dài hàng thế kỷ.
  • "kình chống": hành động chống cự, phản kháng lại.
    • Nhân dân đã kình chống lại ách đô hộ.
Biến thể từ gần giống
  • kình: (Cụm danh từ) Từ cổ để chỉ voi.
  • Kình ngư: (Danh từ) Từ Hán Việt cổ, cũng có nghĩa voi.
  • Kình địch: (Danh từ/Tính từ) Chỉ trạng thái hoặc đối tượng chống đối, thù địch.
Từ đồng nghĩa
  • Đối địch: thái độ hoặc hành động chống đối, thù nghịch.
  • Chống lại: hành động phản kháng, đối đầu.
  • voi: (Đồng nghĩa cho nghĩa danh từ) tên gọi phổ biến hiện đại.
Từ trái nghĩa
  • Hòa hợp: sống làm việc trong sự hòa thuận, không xung đột.
  • Hợp tác: cùng chung sức làm việc một mục đích.
Thành ngữ liên quan
  • "Kình nghê vần ": (Thành ngữ cổ) Mô tả cảnh kình ( voi) nghê (một loài lớn trong truyền thuyết) xoay chuyển, vật lộn dưới biển, thường với sự đối đầu dữ dội giữa các thế lực lớn.
    • Cuộc chiến thương trường như cảnh kình nghê vần .
kình

Hai con kình bơi lội trong đại dương xanh thẳm.

  1. 1 d. 1 (vch.). voi. 2 Chày kình (nói tắt).
  2. 2 đg. (id.). Chống lại, đối địch. Hai bên kình nhau.