kịt

  1. Dark, dense
    • Trời kéo mây đen kịt
      The sky was dark with clouds
    • Chợ đông kịt nhhững người
      The market was dense with people
  2. Kìn kịt (láy, ý tăng)
    • Đám đông kìn kịt những người
      A very dense crowd

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "kịt"

Từ có nhắc đến "kịt"

kịt
Mây đen kịt che kín bầu trời.