kam muang

kam muang

A teacher points to the word "kam muang" on a whiteboard.

Định nghĩa

Danh từ: Kam Muang một nhánh của ngữ hệ Tai, thường được nóikhu vực phía Bắc Thái Lan (vùng Lanna). Đây một ngôn ngữ hoặc phương ngữ thuộc nhóm ngôn ngữ Tai, liên quan mật thiết với tiếng Thái chuẩn.

dụ sử dụng
  • (Kam Muang một nhánh của ngữ hệ Tai.)
  • (Nhiều người ở miền Bắc Thái Lan nói tiếng Kam Muang.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to speak Kam Muang": nói tiếng Kam Muang.

    • She learned to speak Kam Muang from her grandmother. ( ấy học nói tiếng Kam Muang từ của mình.)
  • "Kam Muang script": chữ viết của tiếng Kam Muang.

    • The Kam Muang script is used in ancient Lanna manuscripts. (Chữ viết Kam Muang được sử dụng trong các bản thảo cổ của vương quốc Lanna.)
Biến thể từ gần giống
  • Kam Muang (n): cũng được gọi là tiếng Lanna hoặc tiếng Bắc Thái.
  • Tai languages (n): ngữ hệ Tai, bao gồm tiếng Thái, tiếng Lào, tiếng Shan, Kam Muang.
Từ đồng nghĩa
  • Lanna: tên gọi khác của Kam Muang, chỉ vùng văn hóa ngôn ngữBắc Thái Lan.
  • Northern Thai: tiếng Thái Bắc, một thuật ngữ tương tự.
Các cụm từ liên quan
  • "Kam Muang dialect": phương ngữ Kam Muang.
    • The Kam Muang dialect has its own unique vocabulary. (Phương ngữ Kam Muang từ vựng độc đáo riêng.)
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến liên quan đến "Kam Muang" trong tiếng Anh hoặc tiếng Việt.)