kascher

Học thuật
Thân thiện
kascher

Un homme porte une kippa et choisit un produit kascher au supermarché.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Đạt tiêu chuẩn Kosher, phù hợp với luật ăn uống của Do Thái giáo: Từ "kascher" (cách viết khác của kasher hoặc cacher) dùng để mô tả thực phẩm, nhà hàng hoặc quy trình chế biến tuân thủ nghiêm ngặt các quy định về thực phẩm trong luật Do Thái giáo (Halakha).
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Ce restaurant propose une cuisine kascher. (Nhà hàng này phục vụ ẩm thực đạt chuẩn Kosher.)
    • Est-ce que cette viande est kascher ? (Thịt này đạt chuẩn Kosher không?)
    • Ils n'achètent que des produits kaschers. (Họ chỉ mua các sản phẩm đạt chuẩn Kosher.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "rendre kascher": làm cho một thứ đó trở nên phù hợp với luật Kosher, thường thông qua một nghi thức hoặc quy trình làm sạch đặc biệt.
    • Il a fallu rendre la cuisine kascher pour la Pâque. (Họ đã phải làm cho nhà bếp đạt chuẩn Kosher cho Lễ Vượt Qua.)
Biến thể từ gần giống
  • Kasher (adj): Cách viết thay thế phổ biến hơn của "kascher", cùng nghĩa.
  • Cacher (adj): Cách viết thay thế khác, cùng nghĩa.
  • Kascherout hoặc Cacherout (n): Chỉ toàn bộ hệ thống luật lệ về thực phẩm Kosher.
    • La kascherout est très complexe. (Hệ thống luật Kosher rất phức tạp.)
Từ đồng nghĩa
  • Conforme à la loi juive: phù hợp với luật Do Thái giáo.
  • Rituellement pur: tinh sạch theo nghi thức.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào phổ biến trực tiếp với tính từ "kascher")

Thành ngữ liên quan
  • Ce n'est pas très kascher !: (Thành ngữ, dùng trong ngữ cảnh thông tục) Điều đó không ổn lắm!/ đó không minh bạch! (Nghĩa bóng, chỉ một tình huống đáng ngờ hoặc không đúng đắn).
    • Cette affaire ne me semble pas très kascher. (Vụ việc này có vẻ không ổn lắm với tôi.)
kascher

Un homme porte une kippa et choisit un produit kascher au supermarché.

tính từ
  1. như cawcher