coucher

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Cho đi ngủ: Hành động đưa ai đó, đặc biệttrẻ em, vào giường để ngủ.
    • Đặt nằm: Hành động đặt một người hoặc một vật vào tư thế nằm ngang.
    • Làm đổ nghiêng: Tác động khiến một vật (như cây cối) nghiêng hoặc nằm xuống.
    • Phết một lớp: Trải hoặc quét một lớp chất lỏng (như sơn) lên bề mặt.
    • (Nghĩa bóng) Ghi vào: Viết, ghi chép tên hoặc thông tin vào một danh sách, văn bản.
  2. Nội động từ:

    • Ngủ: Hành động ngủ.
    • Ngủ đêm, ngủ trọ: Ở lại qua đêm tại một nơi không phải nhà mình.
    • (Hàng hải) Nghiêng: Dùng để chỉ con tàu bị nghiêng đi.
  3. Danh từ giống đực:

    • Sự đi ngủ: Hành động đi ngủ.
    • Sự ngủ trọ: Việc ở lại qua đêm tại một chỗ trọ; tiền thuê chỗ ngủ.
    • Lúc lặn xuống: Thời điểm một thiên thể (như mặt trời) lặn xuống.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • Il faut coucher le bébé à 20 heures. (Phải cho em bé đi ngủ lúc 8 giờ tối.)
    • Les infirmiers ont couché le patient sur le lit. (Các y tá đã đặt bệnh nhân nằm lên giường.)
    • La tempête a couché les blés. (Cơn bão đã làm đổ rạp những cây lúa mì.)
    • Il couche une première couche de peinture blanche. (Anh ấy phết một lớp sơn trắng đầu tiên.)
    • Je vais coucher cette idée sur le papier. (Tôi sẽ ghi ý tưởng này ra giấy.)
  • Nội động từ:

    • Je couche tôt ce soir. (Tối nay tôi ngủ sớm.)
    • Nous avons couché à l'hôtel pendant le voyage. (Chúng tôi đã ngủ trọkhách sạn trong chuyến đi.)
    • Le bateau couchait dangereusement sous la force du vent. (Con tàu nghiêng đi nguy hiểm dưới sức gió.)
  • Danh từ:

    • Le coucher est à 21 heures pour les enfants. (Giờ đi ngủ của trẻ em là 9 giờ tối.)
    • Le prix comprend le petit-déjeuner et le coucher. (Giá bao gồm bữa sáng chỗ ngủ.)
    • Nous nous promenons au coucher du soleil. (Chúng tôi đi dạo lúc mặt trời lặn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • coucher avec quelqu'un: (thân mật) ăn nằm, ngủ với ai đó (chỉ quan hệ tình dục).

    • Il a avoué avoir couché avec elle. (Anh ta thừa nhận đã ăn nằm với ấy.)
  • coucher en joue / coucher un fusil en joue: Áp súng vào để ngắm bắn.

    • Le chasseur couchait son fusil en joue. (Người thợ săn áp súng vào ngắm bắn.)
  • un nom à coucher dehors: (thân mật) Một cái tên khó đọc khó nhớ.

    • Il a un nom à coucher dehors, personne ne peut le prononcer. (Hắn có một cái tên khó đọc đến mức không ai phát âm nổi.)
Biến thể từ gần giống
  • Se coucher (động từ phản thân): Đi ngủ; nằm xuống; lặn (mặt trời).

    • Je vais me coucher. (Tôi đi ngủ đây.)
    • Le soleil se couche à l'ouest. (Mặt trời lặnhướng tây.)
  • Couchette (danh từ giống cái): Giường tầng (trên tàu, xe lửa); chỗ nằm.

  • Découcher (nội động từ): Ngủngoài (không ngủnhà).
Từ đồng nghĩa
  • Endormir (ngoại động từ): Ru ngủ.
  • Allonger (ngoại động từ): Đặt nằm dài ra.
  • Inscrire (ngoại động từ): Ghi tên, đăng ký.
  • Dormir (nội động từ): Ngủ.
  • Loger (nội động từ): Trọ, ở tạm.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verbs đặc trưng cho từ này trong tiếng Pháp. Các cụm từ cố định đã được liệt kêmục 'Các cách sử dụng nâng cao').

Thành ngữ liên quan
  • Coucher par écrit: Ghi chép thành văn bản.

    • Il est important de coucher le contrat par écrit. (Việc ghi hợp đồng thành văn bản là quan trọng.)
  • Être couché sur la liste: Được ghi tên trong danh sách.

    • Son nom est couché sur la liste des invités. (Tên anh ấy được ghi trong danh sách khách mời.)
ngoại động từ
  1. cho đi ngủ
    • Coucher un enfant
      cho em bé đi ngủ
  2. đặt nằm
    • Coucher un blessé sur un brancard
      đặt người bị thương nằm lên băng ca
    • Coucher une échelle
      đặt nằm cái thang xuống
  3. làm đổ nghiêng
    • Le vent couche les arbres
      gió làm cây cối đổ nghiêng
  4. phết một lớp
    • Coucher de la peinture
      phết một lớp sơn
  5. (nghĩa bóng) ghi vào
    • Coucher quelqu'un sur une liste
      ghi ai vào danh sách
    • coucher en joue
      xem joue
    • Coucher un fusil en joue
      áp súng vào ngắm bắn
nội động từ
  1. ngủ
    • Coucher sans oreiller
      ngủ không gối
  2. ngủ đêm, ngủ trọ
    • Coucher chez un ami
      ngủ đêmnhà bạn
  3. (hàng hải) nghiêng
    • Navire qui couche
      tàu nghiêng đi
    • coucher avec quelqu'un
      (thân mật) ăn nằm với ai
    • un nom à coucher dehors
      (thân mật) một tên khó đọc khó nhớ
danh từ giống đực
  1. sự đi ngủ
  2. sự ngủ trọ
    • Payer son coucher
      trả tiền ngủ trọ
  3. lúc lặn xuống
    • Au coucher du soleil
      lúc mặt trời lặn