coucher

ngoại động từ
  1. cho đi ngủ
    • Coucher un enfant
      cho em bé đi ngủ
  2. đặt nằm
    • Coucher un blessé sur un brancard
      đặt người bị thương nằm lên băng ca
    • Coucher une échelle
      đặt nằm cái thang xuống
  3. làm đổ nghiêng
    • Le vent couche les arbres
      gió làm cây cối đổ nghiêng
  4. phết một lớp
    • Coucher de la peinture
      phết một lớp sơn
  5. (nghĩa bóng) ghi vào
    • Coucher quelqu'un sur une liste
      ghi ai vào danh sách
    • coucher en joue
      xem joue
    • Coucher un fusil en joue
      áp súng vào ngắm bắn
nội động từ
  1. ngủ
    • Coucher sans oreiller
      ngủ không gối
  2. ngủ đêm, ngủ trọ
    • Coucher chez un ami
      ngủ đêmnhà bạn
  3. (hàng hải) nghiêng
    • Navire qui couche
      tàu nghiêng đi
    • coucher avec quelqu'un
      (thân mật) ăn nằm với ai
    • un nom à coucher dehors
      (thân mật) một tên khó đọc khó nhớ
danh từ giống đực
  1. sự đi ngủ
  2. sự ngủ trọ
    • Payer son coucher
      trả tiền ngủ trọ
  3. lúc lặn xuống
    • Au coucher du soleil
      lúc mặt trời lặn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa