khép

  1. đg. 1 Chuyển dịch một bộ phận để làm cho kín lại, không còn hở hoặc mở nữa. Cửa chỉ khép, chứ không đóng. Ngồi khép hai đầu gối. Khép chặt vòng vây. 2 (kết hợp hạn chế). Buộc phải nhận, phải chịu, không cho thoát khỏi. Khép tội tham ô. Tự khép mình vào kỉ luật.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "khép"

khép
Cô bé khép cửa sổ lại trước khi trời mưa.