đẩy
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Dùng lực tác động vào vật thể để làm cho nó di chuyển ra xa hoặc di chuyển theo hướng mong muốn: Hành động dùng tay, chân hoặc bộ phận cơ thể tác động một lực vào một vật, khiến vật đó chuyển động.
- Loại bỏ, gạt bỏ ai đó hoặc cái gì đó ra khỏi một vị trí, phạm vi, hoặc tình huống: Hành động mang tính ẩn dụ, chỉ việc đưa một người hoặc vấn đề ra ngoài một cách cố ý.
Ví dụ sử dụng
- Động từ (Nghĩa vật lý):
- Cô ấy phải đẩy chiếc xe đạp lên dốc.
- Đừng đẩy cửa, hãy kéo nó.
- Động từ (Nghĩa ẩn dụ):
- Công ty đã đẩy anh ta vào một vị trí khó khăn.
- Họ tìm cách đẩy trách nhiệm cho người khác.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Đẩy mạnh": Thúc đẩy với cường độ cao, đẩy nhanh tiến độ.
- Chúng ta cần đẩy mạnh công tác tuyên truyền.
- "Đẩy lui": Đẩy ra xa, thường là đối thủ hoặc mối đe dọa.
- Quân ta đã đẩy lui đợt tấn công của địch.
- "Đẩy cao": Làm tăng lên, nâng cao (giá cả, vị thế).
- Cơn sốt đất đẩy cao giá bất động sản.
Biến thể và từ liên quan
- Đẩy đưa (động từ): Thúc đẩy, xúi giục (thường theo hướng tiêu cực).
- Anh ta bị bạn bè xấu đẩy đưa vào con đường cờ bạc.
- Xô đẩy (động từ): Đẩy một cách thô bạo, hỗn loạn.
- Đám đông xô đẩy nhau ở lối ra.
Từ đồng nghĩa
- Thúc (động từ): Tác động lực từ phía sau để đẩy đi (thường dùng cho xe cộ, súc vật).
- Tống (động từ): Đẩy mạnh và dứt khoát, thường với ý tống khứ.
- Nén (động từ): Ấn, đè xuống (tạo lực hướng xuống hoặc vào trong).
Các cụm động từ (phrasal verbs) liên quan
- Đẩy ra: Đẩy để đưa ra ngoài; buộc phải rời đi.
- Anh ấy đẩy chiếc thuyền ra khơi.
- Họ bị đẩy ra khỏi cuộc chơi.
- Đẩy tới: Tiếp tục thúc đẩy, không dừng lại.
- Chúng ta phải đẩy tới để hoàn thành kế hoạch.
- Đẩy vào: Đẩy để đưa vào trong; dồn vào một tình thế.
- Đứa trẻ đẩy đồ chơi vào trong hộp.
- Khó khăn đẩy anh ta vào thế bí.
Thành ngữ liên quan
- Đẩy thuyền xuống nước: (Ẩn dụ) Tạo điều kiện, thúc đẩy để một việc bắt đầu hoặc tiến triển.
- Chính sách mới như đẩy thuyền xuống nước cho ngành công nghiệp.
- Đầu voi đuôi chuột: (Có liên quan gián tiếp) Chỉ sự khởi đầu lớn lao nhưng kết thúc nhỏ bé, tẻ nhạt; thường do không biết cách duy trì và đẩy công việc đi xa.
- đgt. 1. Đun mạnh đi: Đẩy song đã thấy Sở Khanh lén vào (K) 2. Gạt bỏ ra ngoài: Người có tài, có đức, nhưng không vừa lòng thì đẩy ra ngoài (HCM).