đẩy

  1. đgt. 1. Đun mạnh đi: Đẩy song đã thấy Sở Khanh lén vào (K) 2. Gạt bỏ ra ngoài: Người tài, đức, nhưng không vừa lòng thì đẩy ra ngoài (HCM).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "đẩy"

đẩy
Một cậu bé đẩy chiếc xe đẩy hàng trong siêu thị.