bít

Học thuật
Thân thiện
bít

Một người thợ dùng bột bít khe cửa sổ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Đơn vị thông tin nhỏ nhất trong tin học: Một "bít" (từ tiếng Anh: bit) chỉ có thể nhận một trong hai giá trị 0 hoặc 1, đây đơn vị cơ bản của thông tin số.
  2. Động từ:

    • Nhét, lấp kín một khe hở: Hành động dùng vật đó để nhét vào, lấp đầy một khoảng trống hoặc khe hở nhỏ.
    • Làm tắc nghẽn, chặn lại: Hành động làm cho một con đường, lối đi hoặc dòng chảy bị cản trở, không thông suốt.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Một byte thông tin bao gồm tám bít. (Một byte thông tin bao gồm tám bít.)
    • Giá trị của bít chỉ có thể 0 hoặc 1. (Giá trị của bít chỉ có thể 0 hoặc 1.)
  • Động từ (nghĩa nhét, lấp kín):

    • Anh ấy dùng giẻ để bít khe cửa sổ. (Anh ấy dùng giẻ để bít khe cửa sổ.)
    • Hãy bít lỗ thủng này lại kẻo nước chảy ra ngoài. (Hãy bít lỗ thủng này lại kẻo nước chảy ra ngoài.)
  • Động từ (nghĩa làm tắc nghẽn):

    • Cây đổ đã bít hoàn toàn lối đi vào làng. (Cây đổ đã bít hoàn toàn lối đi vào làng.)
    • Câu ca dao "Thương nhau sao bít đường đi lối về" nói về nỗi đau chia ly. (Câu ca dao "Thương nhau sao bít đường đi lối về" nói về nỗi đau chia ly.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bít lại": nhấn mạnh hành động lấp kín hoàn toàn.

    • Sau khi sửa ống nước, thợ đã bít lại chỗ hở rất cẩn thận. (Sau khi sửa ống nước, thợ đã bít lại chỗ hở rất cẩn thận.)
  • "bít tất cả lối thoát": chặn hết mọi đường ra, thường dùng trong ngữ cảnh ẩn dụ.

    • Kế hoạch của đối thủ đã bít tất cả lối thoát của chúng tôi. (Kế hoạch của đối thủ đã bít tất cả lối thoát của chúng tôi.)
Biến thể từ gần giống
  • Bịt: Một biến thể chính tả phổ biến, có nghĩa tương tự như "bít" khi động từ (nhét, chặn). dụ: , .
  • Byte (danh từ): Đơn vị thông tin lớn hơn, thường bằng 8 bít.
Từ đồng nghĩa
  • Động từ (nghĩa nhét, lấp): , , , .
  • Động từ (nghĩa làm tắc): , , , .
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Bít hơi: (khẩu ngữ) làm cho ngột ngạt, khó thở; cũng có thể dùng với nghĩa bóng gây áp lực, đè nén.

    • Căn phòng đóng kín cửa bít hơi quá. (Căn phòng đóng kín cửa bít hơi quá.)
  • Bít bùng: lấp kín mít, không để hở chỗ nào.

    • Họ dùng ván gỗ bít bùng cửa hang lại. (Họ dùng ván gỗ bít bùng cửa hang lại.)
Thành ngữ liên quan
  • Bít đường bít ngõ: chặn hết mọi lối đi, mọi phương án (nghĩa bóng).
    • Gặp khó khăn bít đường bít ngõ, anh ấy vẫn không từ bỏ. (Gặp khó khăn bít đường bít ngõ, anh ấy vẫn không từ bỏ.)
bít

Một người thợ dùng bột bít khe cửa sổ.

  1. 1 dt. (Anh: bit) Từ tin học chỉ đơn vị thông tin nhỏ nhất: Bít chỉ có thể một trong hai giá trị 0 hoặc 1.
  2. 2 đgt. 1. Nhét vật vào một cái khe: Bít khe cửa cho khỏi gió lọt vào 2. Làm cho tắc, không thông: Thương nhau sao bít đường đi lối về (cd).