chèn

Học thuật
Thân thiện
chèn

Một người lái xe chèn bánh xe bằng một khúc gỗ hình tam giác.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Giữ chặt, cố định một vật bằng cách lèn, đặt một vật khác vào khe hở: Hành động dùng một vật (như đá, gỗ) để chặn, giữ cho vật chính không di chuyển.
    • Lấp đầy (trong khai thác mỏ): Dùng đất đá từ nơi khác để lấp đầy các hầm sau khi đã khai thác xong.
    • Cản trở, ngăn không cho vượt lên: Hành động cố ý cản đường, không cho một đối tượng (người, phương tiện) di chuyển lên phía trước.
    • Thêm tự vào văn bản (trong tin học): Đưa thêm chữ, số hoặc tự vào một vị trí cụ thể trong đoạn văn bản đã sẵn trên máy tính.
  2. Danh từ:

    • Vật dùng để chặn, chống (thường bánh xe): Một khối (thường bằng gỗ hoặc kim loại) hình tam giác hoặc chữ nhật dùng để , chặn bánh xe, ngăn không cho xe lăn.
    • Thanh, tấm chống (trong xây dựng hầm ): Vật liệu (gỗ, tông) dùng để chêm vào khoảng trống giữa hệ thống chống đỡ vách hầm, .
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Tài xế chèn một khối gỗ sau bánh xe để xe không bị trôi. (Hành động cố định)
    • Sau khi khai thác than, công nhân phải chèn theo đúng quy định. (Hành động lấp đầy trong mỏ)
    • Chiếc xe tải đi chậm đã vô tình chèn hết làn đường, khiến các xe sau không thể vượt. (Hành động cản trở)
    • Bạn hãy chèn thêm dấu phẩy vào giữa hai từ này. (Hành động trong soạn thảo văn bản)
  • Danh từ:

    • Trước khi đỗ xe trên dốc, anh ấy luôn đặt chèn vào bánh sau. (Vật chặn bánh xe)
    • Các chèn bằng tông được lắp đặt để gia cố hệ thống hầm. (Vật liệu chống đỡ trong hầm )
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Chèn ép": Hành động gây khó khăn, áp lực hoặc cạnh tranh không lành mạnh để hạn chế, loại bỏ đối thủ.
    • Công ty lớn dùng ưu thế để chèn ép các doanh nghiệp nhỏ.
  • "Chèn" trong ngữ cảnh thể thao (thường bóng đá): Hành động dùng thân thể để cản đường đối phương một cách hợp lệ hoặc phạm lỗi.
    • Trọng tài thổi phạt cầu thủ số 5 chèn đối phương từ phía sau.
Biến thể từ liên quan
  • Chêm (động từ): Có nghĩa tương tự "chèn" ở nghĩa động từ thứ nhất (lèn vật vào khe hở), nhưng thường dùng cho vật nhỏ, mềm hoặc trong ngữ cảnh ít trang trọng hơn. dụ: miếng giấy vào khe cửa cho chặt.
  • Chặn (động từ): Có nghĩa rộng hơn, chỉ việc ngăn lại, làm dừng lại một sự di chuyển hoặc tiến trình nào đó. dụ: đường, đứng cuộc tấn công.
  • (động từ): Đặt một vật phía dưới để nâng đỡ hoặc giữ thăng bằng. dụ: bàn cho bằng.
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa động từ (giữ chặt): Chặn, , chống, chêm.
  • Nghĩa động từ (cản trở): Cản, ngăn, cản phá, bít đường.
  • Nghĩa danh từ (vật chặn): Cái chặn, cái , cái chống.
Cụm từ liên quan
  • Chèn hàng: (Trong kinh doanh) Áp đặt giá hoặc điều kiện bất lợi để hạn chế đối thủ cạnh tranh.
  • Chèn hình/chèn ảnh: (Trong tin học) Thêm một hình ảnh vào văn bản hoặc phần mềm trình chiếu.
  • Chèn link/chèn liên kết: (Trong tin học) Thêm một đường dẫn siêu văn bản vào tài liệu.
chèn

Một người lái xe chèn bánh xe bằng một khúc gỗ hình tam giác.

  1. I đg. 1 Giữ chặt lạimột vị trí cố định bằng cách lèn một vật nào đó vào khe hở. Chôn cọc, chèn đất vào. Chèn bánh xe cho xe khỏi lăn. 2 (chm.; kết hợp hạn chế). Lấp (, sau khi đã khai thác khoáng sản) bằng đất đá mang từ nơi khác đến. Chèn . Chèn lấp . 3 Cản lại, ngáng lại, không cho vượt lên. Chèn chiếc xe sau một cách trái phép. Cầu thủ bóng đá chèn nhau. 4 (chm.). Đưa thêm tự xen vào một vị trí trong đoạn văn bản đã soạn thảo trên máy tính.
  2. II d. 1 Vật dùng để bánh xe vận tải, thường làm bằng gỗ, hình trụ, đáy tam giác. Chuẩn bị sẵn chèn khi xe lên dốc. 2 (chm.). Thanh hoặc tấm thường bằng gỗ hoặc bêtông cốt thép, dùng để chêm vào khoảng trống giữa chống chu vi đào ban đầu của hầm .