khiên

  1. bouclier; (arithm.) écu; pelta; pavois
  2. (geogr., geol.) cuirasse
    • hình khiên
      (thực vật học) pelté

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

khiên
Người lính dùng chiếc khiên để đỡ mũi giáo.