khoáy

  1. d. Chỗ tóc hoặc chỗ lông xoáy lại trên đầu người hoặc thân giống vật: Xem khoáy để mua trâu.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "khoáy"

khoáy
Một em bé tò mò sờ vào cái khoáy trên đầu con bê.