khoa
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Một đơn vị cấu thành của trường đại học, chuyên đào tạo và nghiên cứu về một lĩnh vực học thuật cụ thể. Ví dụ: Khoa Văn học, Khoa Toán.
- Một bộ phận chuyên môn trong một bệnh viện đa khoa, phụ trách điều trị theo một chuyên ngành y học nhất định. Ví dụ: Khoa Nội, Khoa Ngoại.
- (Khẩu ngữ) Tài khéo, sở trường về một việc gì đó, thường mang sắc thái châm biếm, mỉa mai. Ví dụ: Anh ta chỉ giỏi khoa nói.
Danh từ (Từ cũ):
- Kỳ thi tuyển chọn nhân tài dưới thời phong kiến. Ví dụ: Mở khoa thi, đỗ đầu khoa.
Động từ:
- Dùng tay hoặc vật cầm trên tay đưa đi đưa lại, vung lên một cách khoa trương, mạnh mẽ. Ví dụ: Khoa tay, khoa kiếm.
Ví dụ sử dụng
Danh từ (Đơn vị trường học/bệnh viện):
- Cô ấy là giảng viên của khoa Lịch sử.
- Bệnh nhân được chuyển lên khoa Hồi sức cấp cứu.
Danh từ (Tài khéo - khẩu ngữ):
- Hắn ta có mỗi khoa nịnh nọt là giỏi.
Danh từ (Kỳ thi - từ cũ):
- Ông cụ thân sinh đỗ tiến sĩ trong một khoa thi năm xưa.
Động từ:
- Người diễn thuyết khoa tay múa chân rất hùng hồn.
- Hiệp sĩ khoa kiếm tiến lên.
Các cách sử dụng nâng cao
"Lên mặt làm khoa": Tỏ ra ta đây tài giỏi, có vẻ hiểu biết hơn người.
- Anh đừng có lên mặt làm khoa trước mặt mọi người.
"Khoa chân múa tay": Chỉ hành động đưa tay chân một cách mạnh mẽ, thường khi nói chuyện hoặc biểu diễn.
- Ông ấy giải thích vấn đề một cách say sưa, khoa chân múa tay.
Biến thể và từ gần giống
Khoa trương (Tính từ/Động từ): Phô trương, làm cho có vẻ hoành tráng, to tát hơn thực tế.
- Lối viết khoa trương; anh ta thích khoa trương thanh thế của mình.
Khoa học (Danh từ): Hệ thống tri thức về quy luật của tự nhiên và xã hội.
- Phát triển khoa học kỹ thuật.
Khoa cử (Danh từ, từ cũ): Chỉ chung việc thi cử, khoa bảng thời xưa.
- Con đường khoa cử.
Từ đồng nghĩa
- (Với danh từ - đơn vị): Bộ môn, phân khoa, ban.
- (Với động từ): Vung, vẫy, quạt.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Khoa lên: Đưa lên, giơ lên một cách mạnh mẽ.
- Hắn khoa gậy lên dọa đánh.
Khoa xuống: Vung mạnh xuống.
- Tay đao phủ khoa lưỡi đao xuống.
Thành ngữ liên quan
- Khoa tay múa mép: Chỉ người chỉ giỏi nói suông, thao thao bất tuyệt nhưng không có thực tài hoặc hành động thực tế.
- Gặp việc thì hắn chỉ khoa tay múa mép, chứ chẳng làm được tích sự gì.
- 1 d. 1 Bộ phận của trường đại học chuyên giảng dạy một ngành khoa học, hay của bệnh viện đa khoa chuyên điều trị theo phương pháp của một bộ môn y học. Khoa văn. Sinh viên khoa toán. Bác sĩ chủ nhiệm khoa nhi. 2 (thgt.). Tài đặc biệt về một hoạt động nào đó, hàm ý châm biếm hoặc mỉa mai. Chỉ được cái khoa nói mép. Kém về khoa nịnh.
- 2 d. Kì thi thời phong kiến. Mở khoa thi.
- 3 đg. Dùng tay hay vật cầm ở tay giơ lên và đưa đi đưa lại thành vòng phía trước mặt; vung. Khoa đèn lên soi. Khoa kiếm.