khoa

  1. 1 d. 1 Bộ phận của trường đại học chuyên giảng dạy một ngành khoa học, hay của bệnh viện đa khoa chuyên điều trị theo phương pháp của một bộ môn y học. Khoa văn. Sinh viên khoa toán. Bác sĩ chủ nhiệm khoa nhi. 2 (thgt.). Tài đặc biệt về một hoạt động nào đó, hàm ý châm biếm hoặc mỉa mai. Chỉ được cái khoa nói mép. Kém về khoa nịnh.
  2. 2 d. thi thời phong kiến. Mở khoa thi.
  3. 3 đg. Dùng tay hay vật cầmtay giơ lên đưa đi đưa lại thành vòng phía trước mặt; vung. Khoa đèn lên soi. Khoa kiếm.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

khoa
Khoa Văn là một trong những khoa lớn nhất của trường đại học.