khoa

Học thuật
Thân thiện
khoa

Khoa Văn là một trong những khoa lớn nhất của trường đại học.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Một đơn vị cấu thành của trường đại học, chuyên đào tạo nghiên cứu về một lĩnh vực học thuật cụ thể. dụ: Khoa Văn học, Khoa Toán.
    • Một bộ phận chuyên môn trong một bệnh viện đa khoa, phụ trách điều trị theo một chuyên ngành y học nhất định. dụ: Khoa Nội, Khoa Ngoại.
    • (Khẩu ngữ) Tài khéo, sở trường về một việc đó, thường mang sắc thái châm biếm, mỉa mai. dụ: Anh ta chỉ giỏi khoa nói.
  2. Danh từ (Từ ):

    • Kỳ thi tuyển chọn nhân tài dưới thời phong kiến. dụ: Mở khoa thi, đỗ đầu khoa.
  3. Động từ:

    • Dùng tay hoặc vật cầm trên tay đưa đi đưa lại, vung lên một cách khoa trương, mạnh mẽ. dụ: Khoa tay, khoa kiếm.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Đơn vị trường học/bệnh viện):

    • ấy giảng viên của khoa Lịch sử.
    • Bệnh nhân được chuyển lên khoa Hồi sức cấp cứu.
  • Danh từ (Tài khéo - khẩu ngữ):

    • Hắn ta mỗi khoa nịnh nọt giỏi.
  • Danh từ (Kỳ thi - từ ):

    • Ông cụ thân sinh đỗ tiến sĩ trong một khoa thi năm xưa.
  • Động từ:

    • Người diễn thuyết khoa tay múa chân rất hùng hồn.
    • Hiệp khoa kiếm tiến lên.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lên mặt làm khoa": Tỏ ra ta đây tài giỏi, có vẻ hiểu biết hơn người.

    • Anh đừng lên mặt làm khoa trước mặt mọi người.
  • "Khoa chân múa tay": Chỉ hành động đưa tay chân một cách mạnh mẽ, thường khi nói chuyện hoặc biểu diễn.

    • Ông ấy giải thích vấn đề một cách say sưa, khoa chân múa tay.
Biến thể từ gần giống
  • Khoa trương (Tính từ/Động từ): Phô trương, làm cho có vẻ hoành tráng, to tát hơn thực tế.

    • Lối viết khoa trương; anh ta thích khoa trương thanh thế của mình.
  • Khoa học (Danh từ): Hệ thống tri thức về quy luật của tự nhiên xã hội.

    • Phát triển khoa học kỹ thuật.
  • Khoa cử (Danh từ, từ ): Chỉ chung việc thi cử, khoa bảng thời xưa.

    • Con đường khoa cử.
Từ đồng nghĩa
  • (Với danh từ - đơn vị): Bộ môn, phân khoa, ban.
  • (Với động từ): Vung, vẫy, quạt.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Khoa lên: Đưa lên, giơ lên một cách mạnh mẽ.

    • Hắn khoa gậy lên dọa đánh.
  • Khoa xuống: Vung mạnh xuống.

    • Tay đao phủ khoa lưỡi đao xuống.
Thành ngữ liên quan
  • Khoa tay múa mép: Chỉ người chỉ giỏi nói suông, thao thao bất tuyệt nhưng không thực tài hoặc hành động thực tế.
    • Gặp việc thì hắn chỉ khoa tay múa mép, chứ chẳng làm được tích sự .
khoa

Khoa Văn là một trong những khoa lớn nhất của trường đại học.

  1. 1 d. 1 Bộ phận của trường đại học chuyên giảng dạy một ngành khoa học, hay của bệnh viện đa khoa chuyên điều trị theo phương pháp của một bộ môn y học. Khoa văn. Sinh viên khoa toán. Bác sĩ chủ nhiệm khoa nhi. 2 (thgt.). Tài đặc biệt về một hoạt động nào đó, hàm ý châm biếm hoặc mỉa mai. Chỉ được cái khoa nói mép. Kém về khoa nịnh.
  2. 2 d. thi thời phong kiến. Mở khoa thi.
  3. 3 đg. Dùng tay hay vật cầmtay giơ lên đưa đi đưa lại thành vòng phía trước mặt; vung. Khoa đèn lên soi. Khoa kiếm.