khoanh

Học thuật
Thân thiện
khoanh

Một khoanh giò được đặt trên đĩa trắng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Vật hình vòng tròn, được tạo ra từ việc cuộn, uốn cong một vật dài, mỏng: Chỉ một vòng tròn được tạo thành từ sợi dây, thanh kim loại, hoặc vật tương tự.
    • Vật hình khối tròn, dẹt, được cắt ra từ một vật hình trụ: Chỉ một lát cắt ngang, hình tròn, từ một vật thể như củ, cây gỗ, hoặc thức ăn hình trụ.
  2. Động từ:

    • Làm cho thành hình vòng tròn hoặc vòng cung: Hành động uốn cong, cuộn tròn một vật lại.
    • Vạch ra một giới hạn, một phạm vi xác định: Hành động xác định, phân định một khu vực hoặc một vấn đề cụ thể để tập trung xem xét.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Một khoanh dây thép rơi trên sàn. (Một vòng dây thép rơi trên sàn.)
    • Mẹ cắt một khoanh dưa hấu mỏng cho em . (Mẹ cắt một lát dưa hấu mỏng cho em .)
    • Anh ấy xếp những khoanh gỗ thành đống. (Anh ấy xếp những khúc gỗ cắt ngang thành đống.)
  • Động từ:

    • Con rắn khoanh mình lại dưới gốc cây. (Con rắn cuộn mình lại dưới gốc cây.)
    • ấy khoanh tay trước ngực, tỏ vẻ không đồng ý. ( ấy khoanh tay trước ngực, tỏ vẻ không đồng ý.)
    • Chính quyền địa phương khoanh vùng đất này để bảo tồn. (Chính quyền địa phương phân định khu vực đất này để bảo tồn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Khoanh vùng": Phân định một khu vực địa hoặc phạm vi vấn đề cụ thể.

    • Công an đang khoanh vùng để tìm kiếm tội phạm. (Công an đang phân định khu vực để tìm kiếm tội phạm.)
  • "Khoanh tay": Động tác đặt hai cánh tay vắt chéo trước ngực, thường biểu thị thái độ chờ đợi, bất hợp tác hoặc suy .

    • Anh ta chỉ đứng khoanh tay nhìn không giúp đỡ. (Anh ta chỉ đứng khoanh tay nhìn không giúp đỡ.)
Biến thể từ liên quan
  • Khoang (danh từ): Ngăn, buồng, phần được chia ra trong một không gian lớn ( dụ: khoang máy bay, khoang tàu).
  • Vòng (danh từ): Có nghĩa tương tự "khoanh" khi chỉ hình tròn, nhưng "vòng" rộng hơn (vòng đời, vòng tay).
  • Lát (danh từ): Thường dùng cho thức ăn được cắt mỏng, có thể không nhất thiết hình tròn (lát bánh mì, lát cam).
Từ đồng nghĩa
  • Vòng (danh từ, cho nghĩa hình tròn).
  • Đoạn (danh từ, cho nghĩa phần được cắt ra, nhưng không nhấn mạnh hình tròn).
  • Cuộn (động từ, cho hành động làm thành vòng tròn).
  • Giới hạn, phân định (động từ, cho hành động vạch ra phạm vi).
Cụm từ cố định
  • Khoanh vùng tìm kiếm: Xác định phạm vi cụ thể để tiến hành tìm kiếm.
  • Ngồi khoanh tay: Ngồi một chỗ không hành động, thường hàm ý tiêu cực về sự thờ ơ.
  • Khoanh đất: Mảnh đất đã được xác định ranh giới.
khoanh

Một khoanh giò được đặt trên đĩa trắng.

  1. I d. 1 Vật thường hình sợi, hình thanh mỏng, được cuộn hoặc uốn cong thành hình vòng tròn. Một khoanh thừng. Khoanh dây thép. 2 Vật hình một khối tròn dẹt được cắt ra từ một khối hình trụ. Một khoanh giò. Khoanh bí. Cưa mấy khoanh gỗ.
  2. II đg. 1 Làm thành hình vòng tròn hoặc vòng cung. Con rắn nằm lại một chỗ. Khoanh tay trước ngực. Khoanh lại bằng bút chì. 2 Vạch giới hạn để hạn định phạm vi. Khoanh vùng chuyên canh rau. Khoanh vấn đề lại để nghiên cứu.