khoanh
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Vật có hình vòng tròn, được tạo ra từ việc cuộn, uốn cong một vật dài, mỏng: Chỉ một vòng tròn được tạo thành từ sợi dây, thanh kim loại, hoặc vật tương tự.
- Vật có hình khối tròn, dẹt, được cắt ra từ một vật hình trụ: Chỉ một lát cắt ngang, có hình tròn, từ một vật thể như củ, cây gỗ, hoặc thức ăn hình trụ.
Động từ:
- Làm cho thành hình vòng tròn hoặc vòng cung: Hành động uốn cong, cuộn tròn một vật lại.
- Vạch ra một giới hạn, một phạm vi xác định: Hành động xác định, phân định một khu vực hoặc một vấn đề cụ thể để tập trung xem xét.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Một khoanh dây thép rơi trên sàn. (Một vòng dây thép rơi trên sàn.)
- Mẹ cắt một khoanh dưa hấu mỏng cho em bé. (Mẹ cắt một lát dưa hấu mỏng cho em bé.)
- Anh ấy xếp những khoanh gỗ thành đống. (Anh ấy xếp những khúc gỗ cắt ngang thành đống.)
Động từ:
- Con rắn khoanh mình lại dưới gốc cây. (Con rắn cuộn mình lại dưới gốc cây.)
- Cô ấy khoanh tay trước ngực, tỏ vẻ không đồng ý. (Cô ấy khoanh tay trước ngực, tỏ vẻ không đồng ý.)
- Chính quyền địa phương khoanh vùng đất này để bảo tồn. (Chính quyền địa phương phân định khu vực đất này để bảo tồn.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Khoanh vùng": Phân định một khu vực địa lý hoặc phạm vi vấn đề cụ thể.
- Công an đang khoanh vùng để tìm kiếm tội phạm. (Công an đang phân định khu vực để tìm kiếm tội phạm.)
"Khoanh tay": Động tác đặt hai cánh tay vắt chéo trước ngực, thường biểu thị thái độ chờ đợi, bất hợp tác hoặc suy tư.
- Anh ta chỉ đứng khoanh tay nhìn mà không giúp đỡ. (Anh ta chỉ đứng khoanh tay nhìn mà không giúp đỡ.)
Biến thể và từ liên quan
- Khoang (danh từ): Ngăn, buồng, phần được chia ra trong một không gian lớn (ví dụ: khoang máy bay, khoang tàu).
- Vòng (danh từ): Có nghĩa tương tự "khoanh" khi chỉ hình tròn, nhưng "vòng" rộng hơn (vòng đời, vòng tay).
- Lát (danh từ): Thường dùng cho thức ăn được cắt mỏng, có thể không nhất thiết hình tròn (lát bánh mì, lát cam).
Từ đồng nghĩa
- Vòng (danh từ, cho nghĩa hình tròn).
- Đoạn (danh từ, cho nghĩa phần được cắt ra, nhưng không nhấn mạnh hình tròn).
- Cuộn (động từ, cho hành động làm thành vòng tròn).
- Giới hạn, phân định (động từ, cho hành động vạch ra phạm vi).
Cụm từ cố định
- Khoanh vùng tìm kiếm: Xác định phạm vi cụ thể để tiến hành tìm kiếm.
- Ngồi khoanh tay: Ngồi một chỗ mà không hành động, thường hàm ý tiêu cực về sự thờ ơ.
- Khoanh đất: Mảnh đất đã được xác định ranh giới.
- I d. 1 Vật thường là hình sợi, hình thanh mỏng, được cuộn hoặc uốn cong thành hình vòng tròn. Một khoanh thừng. Khoanh dây thép. 2 Vật có hình một khối tròn dẹt được cắt ra từ một khối hình trụ. Một khoanh giò. Khoanh bí. Cưa mấy khoanh gỗ.
- II đg. 1 Làm thành hình vòng tròn hoặc vòng cung. Con rắn nằm lại một chỗ. Khoanh tay trước ngực. Khoanh lại bằng bút chì. 2 Vạch giới hạn để hạn định phạm vi. Khoanh vùng chuyên canh rau. Khoanh vấn đề lại để nghiên cứu.