khèn

Học thuật
Thân thiện
khèn

Người nghệ nhân thổi khèn trong lễ hội.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loại nhạc cụ hơi (kèn) của các dân tộc thiểu sốmiền núi phía Bắc Việt Nam, được làm từ nhiều ống trúc ghép lại với nhau. Đây nhạc cụ đặc trưng, phổ biến trong đời sống văn hóa của các dân tộc như H'Mông, Dao, Thái, Mường.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Tiếng khèn vang lên trong lễ hội của người H'Mông. (Âm thanh của cây khèn vang lên trong lễ hội của người H'Mông.)
    • Nghệ nhân đang chế tác một cây khèn mười bốn ống. (Người nghệ nhân đang làm một cây khèn mười bốn ống.)
    • Điệu múa khèn nét văn hóa độc đáo của vùng cao. (Điệu múa với cây khèn nét văn hóa độc đáo của vùng núi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thổi khèn": hành động biểu diễn, sử dụng nhạc cụ khèn.
    • Các chàng trai người Mông giỏi thổi khèn múa khèn. (Các chàng trai người H'Mông giỏi biểu diễn khèn múa theo điệu khèn.)
  • "múa khèn": một điệu múa truyền thống kết hợp với động tác biểu diễn khèn một cách điêu luyện.
    • Phần thi múa khèn thu hút rất đông khán giả. (Phần thi biểu diễn điệu múa khèn thu hút rất đông người xem.)
Biến thể từ liên quan
  • Kèn: (danh từ) từ chung chỉ các nhạc cụ hơi. "Khèn" một loại kèn đặc thù.
  • Sáo: (danh từ) một nhạc cụ hơi khác làm bằng trúc, nhưng thường chỉ một ống.
  • : (danh từ) tên gọi một số loại nhạc cụ hơi (như pí pặp, pí đôi) của các dân tộc Thái, Tày.
Từ đồng nghĩa/Giải thích
  • Syrinx: (danh từ, thuật ngữ âm nhạc quốc tế) tên gọi tiếng Anh/Pháp chỉ loại nhạc cụ nhiều ống sắp xếp thành , tương tự như khèn.
  • Flûte de Pan: (danh từ, tiếng Pháp) tên gọi khèn trong tiếng Pháp, lấy theo tên thần thoại Hy Lạp.
Thành ngữ, cụm từ cố định
  • Cây khèn, tiếng khèn: những cụm từ thường dùng để chỉ về nhạc cụ này âm thanh của trong đời sống văn hóa.
    • Tiếng khèn gọi bạn đi chơi xuân. (Âm thanh của khèn mời gọi bạn đi chơi trong mùa xuân.)
    • Anh ấy người nắm giữ bí quyết làm cây khèn của dân tộc. (Anh ấy người nắm giữ bí quyết chế tác nhạc cụ khèn của dân tộc.)
khèn

Người nghệ nhân thổi khèn trong lễ hội.

  1. d. Kèn của người Dao, gồm nhiều ống trúc ghép với nhau.