ghen

  1. đgt 1. Tức tối, bực bội nghi cho chồng hoặc vợ ngoại tình: Bây giờ mới tăm hơi, máu ghen đâu lạ đời nhà ghen (K) 2. Tức tối khi thấy người khác hơn mình: Nghĩ đời ngán cho đời, tài tình chi lắm cho trời đất ghen (K); Hoa ghen thua thắm, liễu hờn kém xanh (K).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

ghen
Cô ấy ghen khi thấy chồng mình nói chuyện với một người phụ nữ khác.