khê

  1. tt 1. Nói cơm nấu quá lửa mùi khét: Cơm sôi cả lửa thì khê (tng); Trên sống, dưới khê, tứ bề nát bét (tng). 2. Nói giọng không được trong cổ vướng đờm: Giọng khê đặc. 3. Nói trong bài tổ tôm, khàn quên dậy: ù không được ăn tiền khê khàn. 4. Nói bát họ bị vỡ, nhiều người đã lấy đi xa: cụ vỡ nợ khê họ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

khê
Cơm bị khê vì nấu quá lửa.