khóc

  1. đgt 1. Chảy nước mắt xúc động, đau xót: Chị vừa chạy, vừa khóc, nhưng khóc không ra tiếng (Ng-hồng). 2. Nói trẻ em kêu gào: Con khóc mẹ mới cho (tng). 3. Tỏ lòng thương tiếc bằng lời than vãn, lời văn, bài thơ: Nguyễn Khuyến khóc Dương Khuê; Hồ Xuân Hương khóc ông phủ Vĩnh-tường. 4. Than phiền: Khóc nỗi thiết tha sự thế, ai bày trò bãi bể nương dâu (CgO).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

khóc
Một em bé khóc vì làm rơi cây kem.