khắc

Học thuật
Thân thiện
khắc

Tôi chỉ vào đây một khắc sẽ ra.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Một phần giờ (15 phút): Đơn vị đo thời gian , tương đương với 15 phút hiện đại.
    • Một phần sáu của ngày: Đơn vị chia thời gian trong ngày theo cách tính cổ, một ngày được chia thành sáu khắc.
  2. Động từ:

    • Tạo hình, tạo chữ trên bề mặt vật cứng bằng dụng cụ sắc: Hành động dùng dao, đục, v.v. để tạo ra hình ảnh hoặc chữ viết trên các chất liệu như gỗ, đá, kim loại.
    • In sâu, ghi nhớ mãi mãi: (Nghĩa bóng) Hành động ghi nhớ một cách sâu sắc, khó phai mờ trong tâm trí hoặc ký ức.
  3. Trạng từ:

    • Tất nhiên, chắc chắn, ắt sẽ: Dùng để diễn tả một điều đó chắc chắn xảy ra theo lẽ tự nhiên hoặc theo quy luật hiển nhiên, không cần phải can thiệp.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Tôi chỉ vào đây một khắc sẽ ra. (Tôi chỉ vào đây một lát - khoảng 15 phút - sẽ ra.)
    • Ngày sáu khắc, đêm năm canh. (Thành ngữ chỉ toàn bộ thời gian trong ngày.)
  • Động từ:

    • Người thợ khắc tên mình lên chiếc vòng gỗ. (Người thợ tạo chữ tên mình lên chiếc vòng gỗ.)
    • Lời cha dạy đã khắc sâu vào tâm trí tôi. (Lời cha dạy đã in sâu vào tâm trí tôi.)
  • Trạng từ:

    • Anh ấy đã hẹn, anh ấy khắc đến. (Anh ấy đã hẹn, ắt anh ấy sẽ đến.)
    • Trời mưa to thế này, đường khắc sẽ ngập. (Trời mưa to thế này, đường tất nhiên sẽ bị ngập.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "khắc cốt ghi tâm": (Thành ngữ) Ghi nhớ rất sâu sắc, như khắc vào xương, ghi vào tim.
    • Bài học ấy tôi sẽ khắc cốt ghi tâm suốt đời.
  • "khắc nghiệt": (Tính từ) Gay gắt, dữ dội, khó chịu đựng (thường nói về thời tiết, tính cách, hoàn cảnh).
    • Thời tiết miền núi rất khắc nghiệt vào mùa đông.
  • "khắc khổ": (Tính từ) Có vẻ mặt nghiêm nghị, khó tính hoặc cuộc sống gian khổ, thiếu thốn.
    • Ông ấy gương mặt khắc khổ.
Biến thể từ liên quan
  • Chạm khắc: (Động từ) Công việc điêu khắc, tạo hình trang trí trên bề mặt.
  • Điêu khắc: (Danh từ) Một ngành nghệ thuật tạo hình bằng cách tạo tác trên chất liệu rắn.
  • Khắc họa: (Động từ) Vẽ, miêu tả một cách nét, sinh động (thường về tính cách, hình tượng).
    • Nhà văn khắc họa thành công hình tượng người nông dân.
Từ đồng nghĩa
  • Động từ (nghĩa tạo hình): Chạm, trổ, đục, gọt.
  • Động từ (nghĩa in sâu): Ghi, in, ám ảnh.
  • Trạng từ: Ắt, hẳn, tất nhiên, chắc chắn.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • Ngày sáu khắc, đêm năm canh: Chỉ toàn bộ thời gian trong ngày, từ sáng đến tối.
  • Khắc bạc ghi vàng: Ghi chép, lưu giữ lại những điều quý giá, quan trọng.
  • Khắc chế: (Động từ) Kiềm chế, áp chế, làm cho đối phương bị hạn chế thế mạnh.
    • Đội bóng này biết cách khắc chế lối chơi của đối thủ.
khắc

Tôi chỉ vào đây một khắc sẽ ra.

  1. 1 dt 1. Một phần giờ: Tôi chỉ vào đây một khắc sẽ ra. 2. Một phần sáu của ngày, theo cách chia thời gian ngày xưa (): Ngày sáu khắc, tin mong, nhạn vắng (CgO); Đêm năm canh ngày sáu khắc (tng).
  2. 2 đgt 1. Dùng dụng cụ sắc cứng tạo hình, tạo chữ trên một mặt phẳng: Khắc con dấu; Khắc bài thơ vào đá. 2. In sâu vào: Từng lời in vào trí óc, khắc vào xương tuỷ (NgHTưởng).
  3. 3 trgt Tất nhiên; Không cần phải can thiệp: Anh ấy đã hẹn, anh ấy khắc đến; Nhận được tin vợ ốm, cậu ấy khắc về.