khắc
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Một phần tư giờ (15 phút): Đơn vị đo thời gian cũ, tương đương với 15 phút hiện đại.
- Một phần sáu của ngày: Đơn vị chia thời gian trong ngày theo cách tính cổ, một ngày được chia thành sáu khắc.
Động từ:
- Tạo hình, tạo chữ trên bề mặt vật cứng bằng dụng cụ sắc: Hành động dùng dao, đục, v.v. để tạo ra hình ảnh hoặc chữ viết trên các chất liệu như gỗ, đá, kim loại.
- In sâu, ghi nhớ mãi mãi: (Nghĩa bóng) Hành động ghi nhớ một cách sâu sắc, khó phai mờ trong tâm trí hoặc ký ức.
Trạng từ:
- Tất nhiên, chắc chắn, ắt sẽ: Dùng để diễn tả một điều gì đó chắc chắn xảy ra theo lẽ tự nhiên hoặc theo quy luật hiển nhiên, không cần phải can thiệp.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Tôi chỉ vào đây một khắc sẽ ra. (Tôi chỉ vào đây một lát - khoảng 15 phút - sẽ ra.)
- Ngày sáu khắc, đêm năm canh. (Thành ngữ chỉ toàn bộ thời gian trong ngày.)
Động từ:
- Người thợ khắc tên mình lên chiếc vòng gỗ. (Người thợ tạo chữ tên mình lên chiếc vòng gỗ.)
- Lời cha dạy đã khắc sâu vào tâm trí tôi. (Lời cha dạy đã in sâu vào tâm trí tôi.)
Trạng từ:
- Anh ấy đã hẹn, anh ấy khắc đến. (Anh ấy đã hẹn, ắt anh ấy sẽ đến.)
- Trời mưa to thế này, đường khắc sẽ ngập. (Trời mưa to thế này, đường tất nhiên sẽ bị ngập.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "khắc cốt ghi tâm": (Thành ngữ) Ghi nhớ rất sâu sắc, như khắc vào xương, ghi vào tim.
- Bài học ấy tôi sẽ khắc cốt ghi tâm suốt đời.
- "khắc nghiệt": (Tính từ) Gay gắt, dữ dội, khó chịu đựng (thường nói về thời tiết, tính cách, hoàn cảnh).
- Thời tiết miền núi rất khắc nghiệt vào mùa đông.
- "khắc khổ": (Tính từ) Có vẻ mặt nghiêm nghị, khó tính hoặc cuộc sống gian khổ, thiếu thốn.
- Ông ấy có gương mặt khắc khổ.
Biến thể và từ liên quan
- Chạm khắc: (Động từ) Công việc điêu khắc, tạo hình trang trí trên bề mặt.
- Điêu khắc: (Danh từ) Một ngành nghệ thuật tạo hình bằng cách tạo tác trên chất liệu rắn.
- Khắc họa: (Động từ) Vẽ, miêu tả một cách rõ nét, sinh động (thường về tính cách, hình tượng).
- Nhà văn khắc họa thành công hình tượng người nông dân.
Từ đồng nghĩa
- Động từ (nghĩa tạo hình): Chạm, trổ, đục, gọt.
- Động từ (nghĩa in sâu): Ghi, in, ám ảnh.
- Trạng từ: Ắt, hẳn, tất nhiên, chắc chắn.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
- Ngày sáu khắc, đêm năm canh: Chỉ toàn bộ thời gian trong ngày, từ sáng đến tối.
- Khắc bạc ghi vàng: Ghi chép, lưu giữ lại những điều quý giá, quan trọng.
- Khắc chế: (Động từ) Kiềm chế, áp chế, làm cho đối phương bị hạn chế thế mạnh.
- Đội bóng này biết cách khắc chế lối chơi của đối thủ.
- 1 dt 1. Một phần tư giờ: Tôi chỉ vào đây một khắc sẽ ra. 2. Một phần sáu của ngày, theo cách chia thời gian ngày xưa (cũ): Ngày sáu khắc, tin mong, nhạn vắng (CgO); Đêm năm canh ngày sáu khắc (tng).
- 2 đgt 1. Dùng dụng cụ sắc và cứng tạo hình, tạo chữ trên một mặt phẳng: Khắc con dấu; Khắc bài thơ vào đá. 2. In sâu vào: Từng lời in vào trí óc, khắc vào xương tuỷ (NgHTưởng).
- 3 trgt Tất nhiên; Không cần phải can thiệp: Anh ấy đã hẹn, anh ấy khắc đến; Nhận được tin vợ ốm, cậu ấy khắc về.