khúc

  1. 1 d. Rau khúc (nói tắt).
  2. 2 d. 1 Phần độ dài nhất định được tách ra hoặc coi như tách ra khỏi một vật để thành một đơn vị riêng. Khúc gỗ. chặt khúc. Khúc đê mới đắp. Sông khúc, người lúc (tng.). Đứt từng khúc ruột. 2 Bài thơ, bài ca hay bài nhạc ngắn. Hát khúc khải hoàn. Khúc tình ca.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

khúc
Một người đàn ông cưa một khúc gỗ trong sân.