khấc

Học thuật
Thân thiện
khấc

Người thợ mộc dùng dao tạo một cái khấc trên thanh gỗ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Vết khía, vết cắt sâu trên bề mặt một vật: Một đường rãnh hoặc vết lõm được tạo ra chủ đích trên bề mặt cứng của một vật thể (như gỗ, tre, nứa, kim loại) để làm dấu, mắc giữ hoặc chia đoạn.
    • Đơn vị đo ước lượng dựa trên các vết khía: Một khoảng cách hoặc mức độ được đánh dấu bằng các vết khía liên tiếp, thường dùng trong các dụng cụ thô sơ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Anh ta dùng dao tạo một cái khấc trên thân cây để đánh dấu đường đi.
    • Cái cân treo này nhiều khấc, mỗi khấc tương ứng với một lạng.
    • Mắc quai nón vào đúng khấc cho chắc.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nhích lên vài khấc": (thành ngữ) tăng lên một vài mức độ, một chút.
    • Nhích cần gạt lên vài khấc nữa cho nước chảy mạnh hơn.
  • "trơ khấc": (tính từ) trơ trụi, không còn , thường dùng để miêu tả sự nghèo nàn, thiếu thốn đến mức cùng cực.
    • Sau trận , đồng ruộng trơ khấc.
Biến thể từ gần giống
  • Khía (danh từ): Vết cắt, rãnh nhỏ trên bề mặt; nghĩa gần giống nhưng thường chỉ vết nông nhỏ hơn "khấc".
  • Rãnh (danh từ): Đường lõm dài thường rộng hơn "khấc".
  • Vạch (danh từ): Đường kẻ, dấu để phân chia hoặc đánh dấu, có thể không phải vết lõm sâu.
Từ đồng nghĩa
  • Vết khía
  • Vết cắt
  • Đấu (trong một số ngữ cảnh cụ thể, như "đấu mực" trên thước gỗ)
Các cụm từ liên quan
  • Đánh khấc: Hành động tạo ra một hoặc nhiều vết khấc.
    • Người thợ đánh khấc trên thanh gỗ để làm dấu vị trí cắt.
  • Mắc khấc: Hành động gài, móc một vật vào vết khấc.
    • Mắc khấc dây thừng vào cho chặt.
Thành ngữ liên quan
  • Trơ như khấc: Nhấn mạnh sự trơ trụi, không còn một thứ .
    • Cửa hàng bán hết sạch, trơ như khấc.
khấc

Người thợ mộc dùng dao tạo một cái khấc trên thanh gỗ.

  1. dt. Chỗ cắt gọt sâu vào bề mặt vật để mắc giữ hay đánh dấu những khoảng chia: mắc vào cái khấc kia nhích cân lên vài khấc nữa.