khấu

  1. d. Dây cương ngựa () : Lỏng buông tay khấu bước lần dặm băng (K).
  2. đg. Trừ đi : Khấu nợ. Khấu đầu khấu đuôi. Trừ đầu trừ đuôi, trừ hết chỗ nọ lại trừ chỗ kia.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

khấu
Người xưa cầm dây khấu để dắt ngựa đi.