khấu

Học thuật
Thân thiện
khấu

Người xưa cầm dây khấu để dắt ngựa đi.

Định nghĩa
  1. Danh từ (cổ)
    • Dây cương ngựa: Dụng cụ dùng để điều khiển ngựa, thường làm bằng da hoặc dây thừng, buộc vào hàm ngựa.
  2. Động từ
    • Trừ đi, khấu trừ: Hành động giảm bớt một phần từ một tổng số, thường tiền hoặc một lượng nào đó.
    • (Trong tính toán): Tính toán bằng cách loại bỏ một phần.
dụ sử dụng
  • Danh từ (cổ):
    • "Lỏng buông tay khấu bước lần dặm băng." (Thả lỏng tay cương, từng bước đi trên đường băng giá.)
  • Động từ:
    • Công ty sẽ khấu trừ thuế thu nhập từ lương của nhân viên.
    • Sau khi khấu hết các khoản chi phí, lợi nhuận thực tế không còn nhiều.
    • "Khấu đầu khấu đuôi." (Thành ngữ: trừ đi phần đầu, lại trừ tiếp phần đuôi; ý chỉ trừ đi nhiều lần, nhiều khoản.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Khấu hao" (danh từ): một thuật ngữ kinh tế chỉ việc tính toán phân bổ giá trị hao mòn của tài sản cố định (như máy móc, nhà xưởng) vào chi phí sản xuất qua thời gian sử dụng.
    • Tài sản cố định phải được trích khấu hao hàng năm.
  • "Khấu trừ" (động từ): Hành động trực tiếp trừ đi một khoản từ tổng số.
    • Thuế sẽ được khấu trừ tại nguồn.
Biến thể từ liên quan
  • Khấu trừ (động từ): Trừ đi một khoản cụ thể.
  • Khấu hao (danh từ): Sự hao mòn giá trị tài sản được tính toán.
  • Khấu đầu (động từ, trong thành ngữ): Cúi đầu (theo nghĩa cổ, ít dùng hiện đại), hoặc dùng trong cụm "khấu đầu khấu đuôi".
Từ đồng nghĩa
  • Trừ: Lấy đi một phần từ tổng thể.
  • Giảm trừ: Giảm bớt đi (thường dùng trong tính toán tài chính, thuế).
  • Deduire (tiếng Pháp): Khấu trừ, suy luận.
Các cụm từ liên quan
  • Khấu đầu khấu đuôi (thành ngữ): Trừ đi hết chỗ này đến chỗ khác, cuối cùng chẳng còn lại bao nhiêu.
  • Khấu nợ: Trừ dần vào số nợ.
Lưu ý
  • Nghĩa danh từ (dây cương) của từ "khấu" ngày nay rất ít được sử dụng trong văn nói văn viết thông thường, chủ yếu xuất hiện trong thơ ca, văn học cổ.
  • Nghĩa động từ (trừ đi) nghĩa phổ biến thông dụng nhất hiện nay, đặc biệt trong các lĩnh vực tài chính, kế toán giao dịch.
khấu

Người xưa cầm dây khấu để dắt ngựa đi.

  1. d. Dây cương ngựa () : Lỏng buông tay khấu bước lần dặm băng (K).
  2. đg. Trừ đi : Khấu nợ. Khấu đầu khấu đuôi. Trừ đầu trừ đuôi, trừ hết chỗ nọ lại trừ chỗ kia.