khều

Học thuật
Thân thiện
khều

Một cậu bé dùng cái que dài để khều quả bóng dưới gầm ghế.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Dùng một vật dài, nhỏ (như que, cành cây) để kéo, hất hoặc gạt một vật khác từ xa về phía mình hoặc ra khỏi vị trí của . Hành động này thường nhẹ nhàng, khéo léo.
    • (Nghĩa mở rộng, thông tục) Trêu chọc, chòng ghẹo ai đó một cách nhẹ nhàng, tinh nghịch.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa chính):

    • Đứa bé dùng cây tre khều quả bóng dưới gầm giường lên.
    • Anh ấy khều nhẹ mẩu tàn thuốc rơi trên bàn xuống sàn.
    • Phải khều than trong bếp cho đều lửa.
  • Động từ (nghĩa mở rộng):

    • cứ thích khều cho bạn tức lên.
    • Đừng khều em, sắp khóc đấy.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Khều khều": Lặp lại để diễn tả hành động khều một cách nhẹ nhàng, từ từ hoặc liên tục.

    • ngồi khều khều đống khô dưới sân.
  • Dùng trong văn chương, miêu tả: Thường dùng để miêu tả hành động tỉ mỉ, cần sự khéo léo.

    • Ánh trăng khều nhẹ những tàu lá chuối.
Biến thể từ gần giống
  • Kều: Từ đồng nghĩa, cùng nghĩa với "khều". Có thể dùng thay thế trong hầu hết ngữ cảnh.

    • Kều quả ổi trên cây xuống.
  • Khều khào (từ địa phương): Cũng có nghĩatrêu chọc, chòng ghẹo.

Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa chính: Cạy, gạt, hất (nhưng các từ này có thể hàm ý mạnh hơn, ít khéo léo hơn "khều").
  • Nghĩa mở rộng: Trêu, chọc, ghẹo, chòng ghẹo.
Từ trái nghĩa
  • Nghĩa chính: Đẩy, ấn (hành động tác động ngược chiều).
  • Nghĩa mở rộng: An ủi, vỗ về.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "khều" mang sắc thái khẩu ngữ, thân mật, thường dùng trong giao tiếp hằng ngày hơn trong văn bản trang trọng.
  • Khi dùng với nghĩa trêu chọc, ngữ cảnh phải đủ để tránh hiểu nhầm với nghĩa chính.
khều

Một cậu bé dùng cái que dài để khều quả bóng dưới gầm ghế.

  1. đg. Nh. Kều : Khều ổi.