khêu

  1. đgt. 1. Dùng vật nhọn làm cho ra khỏi chỗ bị giữ chặt: khêu ốc khêu ngọn đèn lên. 2. Gợi lại, làm trỗi dậy yếu tố tinh thần đang chìm lắng dần: khêu nỗi nhớ khêu oán hờn làm nữạ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

khêu
Một người dùng chiếc đũa để khêu con ốc ra khỏi vỏ.