khêu

Học thuật
Thân thiện
khêu

Một người dùng chiếc đũa để khêu con ốc ra khỏi vỏ.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Dùng vật nhọn, nhỏ để lấy hoặc đẩy một vật ra khỏi vị trí bị kẹt, giữ chặt: Hành động dùng đầu nhọn của một vật (như que, tăm, đinh) để gẩy, nhấc hoặc lấy một vật khác ra.
    • Gợi lên, làm sống dậy một cảm xúc, ký ức hoặc trạng thái tinh thần đang bị lãng quên hoặc lắng xuống: Hành động khiến cho một điều đó thuộc về tâm tư, tình cảm trỗi dậy trở lại.
dụ sử dụng
  • Động từ (Nghĩa vật ):

    • ấy dùng tăm để khêu hạt mít còn dính trong kẽ răng.
    • Anh thợ khêu viên đạn nằm sâu trong thân cây bằng một cái dùi nhỏ.
  • Động từ (Nghĩa tinh thần):

    • Câu chuyện ấy chỉ khêu thêm nỗi buồn trong lòng anh ta.
    • Đừng khêu lại chuyện ngày xưa, hãy để qua đi.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "khêu gợi": thường dùng để chỉ việc gợi lên một cách tinh tế, chủ ý (thường cảm xúc, sự tò mò, ham muốn).

    • Bài thơ với ngôn từ đẹp đã khêu gợi trong tôi nhiều liên tưởng sâu sắc.
  • "khêu đèn": (cách dùng cổ) chỉ hành động dùng vật nhọn để nâng bấc đèn dầu cho sáng hơn.

    • nội thường khêu đèn dầu mỗi khi trời tối.
Biến thể từ gần giống
  • Khều (động từ): có nghĩa tương tự "khêu" (dùng vật dài để lấy vật xa hoặcsâu), thường dùng trong khẩu ngữ.

    • khều cái remote TV ở phía bên kia ghế sofa.
  • Khêu khích (động từ): chọc tức, khiêu khích nhằm gây ra phản ứng.

    • Lời nói của hắn chỉ nhằm khêu khích đối thủ nổi nóng.
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa vật : Gẩy, ngoáy, lấy ra, trích.
  • Nghĩa tinh thần: Gợi, khơi, khơi gợi, đánh thức, chạm đến.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Khêu ra: lấy ra, gỡ ra bằng vật nhọn.

    • Cậu dùng que khêu ra con ốc nhỏ bám trong kẽ đá.
  • Khêu lên: làm cho bùng lên, trỗi dậy (thường dùng cho cảm xúc).

    • Bản nhạc khêu lên trong tôi một nỗi nhớ da diết.
Thành ngữ liên quan
  • Khêu ngòi: (nghĩa bóng) châm ngòi, nguyên nhân trực tiếp dẫn đến một sự việc (thường tiêu cực) xảy ra.
    • Câu nói vô tình của anh ấy đã khêu ngòi cho một cuộc tranh cãi lớn.
khêu

Một người dùng chiếc đũa để khêu con ốc ra khỏi vỏ.

  1. đgt. 1. Dùng vật nhọn làm cho ra khỏi chỗ bị giữ chặt: khêu ốc khêu ngọn đèn lên. 2. Gợi lại, làm trỗi dậy yếu tố tinh thần đang chìm lắng dần: khêu nỗi nhớ khêu oán hờn làm nữạ