khẩu

Học thuật
Thân thiện
khẩu

Một khẩu súng trường được đặt trên giá đỡ trong bảo tàng.

Định nghĩa
  1. Danh từ (dùng hạn chế trong một vài tổ hợp):
    • Miệng, về mặt chức năng ăn uống: Chỉ bộ phận miệng, xét trên phương diện dùng để ăn, uống cảm nhận vị giác.
    • Nhân khẩu (nói tắt): Đơn vị để đếm người trong một gia đình hoặc địa phương.
    • Miếng, phần nhỏ vừa miệng: Từ dùng để chỉ một phần nhỏ, thường thức ăn, kích thước vừa đủ để cho vào miệng một lần.
    • Đơn vị súng, pháo: Từ dùng để đếm từng cây súng, khẩu pháo.
    • Đơn vị giếng nước nhỏ: Từ dùng để chỉ từng cái giếng.
    • Cửa khẩu (nói tắt): Chỉ nơi thông thương, kiểm soát qua lại biên giới.
dụ sử dụng
  • Chỉ miệng (ăn uống):

    • Món ăn này rất hợp khẩu tôi. (Món ăn này rất hợp miệng/vị tôi.)
    • Miếng ăn quá khẩu thành tàn. (Tục ngữ: Ăn miếng quá lớn/không phù hợp sẽ thành hại.)
  • Chỉ nhân khẩu:

    • Gia đình tôi bốn khẩu. (Gia đình tôi bốn người.)
    • Sản lượng lương thực tính bình quân đầu khẩu. (Sản lượng lương thực tính bình quân theo đầu người.)
  • Chỉ miếng, phần nhỏ:

    • cụ nhai một khẩu trầu. ( cụ nhai một miếng trầu.)
    • Anh ta bổ cây mía thành từng khẩu ngắn. (Anh ta chặt cây mía thành từng khúc ngắn vừa miệng.)
  • Chỉ đơn vị súng, pháo:

    • Chiến sĩ mang theo một khẩu tiểu liên. (Chiến sĩ mang theo một cây súng tiểu liên.)
    • Trận địa pháo bố trí hàng chục khẩu đại bác. (Trận địa pháo bố trí hàng chục khẩu đại bác.)
  • Chỉ đơn vị giếng:

    • Làng tôi mới đào thêm một khẩu giếng. (Làng tôi mới đào thêm một cái giếng.)
  • Chỉ cửa khẩu:

    • Hàng hóa được thông quan tại khẩu. (Hàng hóa được làm thủ tục thông quan tại cửa khẩu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Hợp khẩu": Hợp với sở thích ăn uống, khẩu vị.
    • Món canh chua rất hợp khẩu với người miền Nam.
  • "Đầu khẩu": Đầu người (dùng trong tính toán kinh tế, xã hội).
    • Thu nhập đầu khẩu của địa phương đã tăng lên.
  • "Quá khẩu": Vượt quá khả năng hoặc mức độ chấp nhận được (thường trong ăn uống hoặc yêu cầu).
    • Lời yêu cầu ấy thật quá khẩu.
  • "Tranh khẩu": Cãi nhau, tranh luận gay gắt.
    • Hai người bạn tranh khẩu với nhau một chuyện nhỏ.
Biến thể từ liên quan
  • Khẩu vị (danh từ): Sở thích, cảm nhận về thức ăn.
    • Khẩu vị của mỗi người mỗi khác.
  • Khẩu ngữ (danh từ): Ngôn ngữ nói.
    • Từ này thường dùng trong khẩu ngữ.
  • Khẩu phần (danh từ): Phần ăn được quy định.
    • Khẩu phần ăn của bệnh nhân được tính toán kỹ lưỡng.
  • Khẩu hiệu (danh từ): Câu ngắn gọn thể hiện mục tiêu, chủ trương.
    • Mọi người vang khẩu hiệu.
  • Khẩu cái (danh từ): Vòm miệng.
  • Khẩu trang (danh từ): Đồ dùng che mũi, miệng.
  • Nhân khẩu (danh từ): Số người, thành phần người.
  • Cửa khẩu (danh từ): Nơi thông thương qua biên giới.
Từ đồng nghĩa (theo từng nghĩa)
  • Miệng, mồm: (Khi "khẩu" chỉ bộ phận ăn uống).
  • Người, đầu người: (Khi "khẩu" chỉ nhân khẩu).
  • Miếng, mẩu, đoạn: (Khi "khẩu" chỉ phần nhỏ vừa miệng).
  • Cây, ống, khẩu đội: (Khi "khẩu" chỉ súng, pháo - tùy ngữ cảnh).
  • Cái: (Khi "khẩu" chỉ giếng).
  • Cửa, cửa biên: (Khi "khẩu" chỉ cửa khẩu).
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Miếng ăn quá khẩu thành tàn": (Thành ngữ) Nhận hoặc làm điều vượt quá khả năng của mình sẽ dẫn đến tai họa.
  • "Khẩu Phật tâm ": (Thành ngữ) Miệng nói lời từ bi nhưng trong lòng độc ác (như rắn).
  • "Khẩu tâm Phật": (Thành ngữ) Ngược lại với trên, miệng nói lời gay gắt nhưng tấm lòng tốt. (Lưu ý: Cách hiểu có thể khác nhau tùy ngữ cảnh).
  • "Nhập gia tùy tục, đáo giang tùy *khẩu"*: (Tục ngữ) Đến nhà nào thì theo phong tục nhà đó, đến sông nào thì theo cửa sông đó (biến thể của "nhập gia tùy tục").
khẩu

Một khẩu súng trường được đặt trên giá đỡ trong bảo tàng.

  1. d. (dùng hạn chế trong một vài tổ hợp). 1 Miệng, về mặt dùng để ăn uống. Món ăn rất thích khẩu. Miếng ăn quá khẩu thành tàn (tng.). 2 (kng.). Nhân khẩu (nói tắt). Nhà bốn khẩu. Sản lượng đạt bình quân mỗi khẩu 300 kilô thóc. 3 (kết hợp hạn chế). Từ dùng để chỉ từng đơn vị phần nhỏ có thể bỏ vừa vào miệng để nhai, để ăn; miếng. Mía tiện thành từng khẩu. Một khẩu trầu. 4 Từ dùng để chỉ từng đơn vị súng, pháo. Khẩu tiểu liên. Khẩu pháo. Súng hàng trăm khẩu. 5 Từ dùng để chỉ từng đơn vị những giếng nước nhỏ. Xây một khẩu giếng. 6 Cửa khẩu (nói tắt). Vượt khẩu.