kia

Học thuật
Thân thiện
kia

Cô bé đang chạy về phía ngôi nhà kia.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Chỉ sự vậtnơi xa: Từ đặt sau danh từ để chỉ một sự vật, người hoặc địa điểmxa người nói hoặc người nghe, đối lập với "này", "đây".
    • Chỉ việc chưa làm đến, chưa nói đến: Dùng để chỉ một việc đó chưa được thực hiện hoặc đề cập.
    • Chỉ thời gian đã qua: Chỉ một thời điểm trong quá khứ, cách thời điểm hiện tại một khoảng thời gian xác định (như một ngày, một năm).
    • Chỉ thời gian tương lai: Khi đặt sau từ "ngày", dùng để chỉ một ngày trong tương lai gần, cách hôm nay một ngày.
  2. Phó từ:

    • Chỉ định vị trí xa: Dùng để trỏ hoặc xác định một vật, nơi chốnxa.
    • Chỉ nơi chốn xa: Dùng để trả lời câu hỏi về vị trí, chỉ một nơi xa.
  3. Từ đệm:

    • Nhấn mạnh: Đặtcuối câu để tăng thêm sắc thái nhấn mạnh, gây chú ý cho điều vừa nói.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Cái nhà kia rất đẹp. (Chỉ ngôi nhà ở xa.)
    • Chúng ta hãy bàn việc kia trước. (Chỉ việc chưa được nói đến.)
    • Hôm kia tôi gặp anh ấy. (Chỉ ngày hôm kia, tức hai ngày trước.)
    • Ngày kia tôi sẽ đến thăm bạn. (Chỉ ngày mai.)
  • Phó từ:

    • Kia trường học của tôi. (Chỉ định vị trí của trường họcxa.)
    • Cái bút của bạn đâu? - Kia. (Trả lời chỉ vị trí xa.)
  • Từ đệm:

    • Trời ơi, đẹp quá kia! (Nhấn mạnh mức độ đẹp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Bên kia": Chỉ phía bên kia, đối diện.

    • Nhà anh ấybên kia cầu. (Nhà ở phía bên kia cây cầu.)
  • "Đằng kia": Chỉ hướng xa đó.

    • Hãy nhìn đằng kia! (Ra lệnh nhìn về hướng xa.)
Biến thể từ gần giống
  • Đó: Từ chỉ định, thường chỉ cái đókhoảng cách xa hơn hoặc đã được đề cập.
  • Ấy: Từ chỉ định, mang sắc thái thân mật, chỉ cái đã nói đến.
Từ đồng nghĩa
  • Đằng ấy: Ở chỗ xa đó (chỉ phương hướng/nơi chốn).
  • Nơi đó: Ở chỗ xa đó.
Thành ngữ liên quan
  • Kia này: Dùng để liệt kê, nói về nhiều thứ linh tinh, không cụ thể.
    • Anh ta cứ kể lể đủ chuyện kia này. (Anh ta kể nhiều chuyện linh tinh.)
kia

Cô bé đang chạy về phía ngôi nhà kia.

  1. I. t. 1. Từ đặt sau danh từ chỉ sự vậtnơi xa mình, ở ngoài mình, trái với này đây : Cái nhà kia ; Anh kia. 2. Từ chỉ việc chưa làm đến, chưa nói đến : Việc kia. 3. Từ chỉ thời gian đã qua, cách ngày hay năm mình đang sống một ngày hay một năm : Hôm kia ; Năm kia. 4. Từ đặt sau ngày chỉ cái ngày còn cách hôm nay một ngày trong tương lai : Ngày kia sẽ lên đường. II. ph. 1. Từ chỉ một vậtxa nơi mình, đối với đây, này : Kia núi Tam Đảo, đây sông Hồng. 2. Từ chỉ nơi xa chỗ mình: Quyển sáchđâu ? - Kia. III . Từ đệmcuối câu để nhấn mạnh nghĩa câu nói : Đẹp lắm kia.