kia

  1. I. t. 1. Từ đặt sau danh từ chỉ sự vậtnơi xa mình, ở ngoài mình, trái với này đây : Cái nhà kia ; Anh kia. 2. Từ chỉ việc chưa làm đến, chưa nói đến : Việc kia. 3. Từ chỉ thời gian đã qua, cách ngày hay năm mình đang sống một ngày hay một năm : Hôm kia ; Năm kia. 4. Từ đặt sau ngày chỉ cái ngày còn cách hôm nay một ngày trong tương lai : Ngày kia sẽ lên đường. II. ph. 1. Từ chỉ một vậtxa nơi mình, đối với đây, này : Kia núi Tam Đảo, đây sông Hồng. 2. Từ chỉ nơi xa chỗ mình: Quyển sáchđâu ? - Kia. III . Từ đệmcuối câu để nhấn mạnh nghĩa câu nói : Đẹp lắm kia.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

kia
Cô bé đang chạy về phía ngôi nhà kia.