kia
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Tính từ:
- Chỉ sự vật ở nơi xa: Từ đặt sau danh từ để chỉ một sự vật, người hoặc địa điểm ở xa người nói hoặc người nghe, đối lập với "này", "đây".
- Chỉ việc chưa làm đến, chưa nói đến: Dùng để chỉ một việc gì đó chưa được thực hiện hoặc đề cập.
- Chỉ thời gian đã qua: Chỉ một thời điểm trong quá khứ, cách thời điểm hiện tại một khoảng thời gian xác định (như một ngày, một năm).
- Chỉ thời gian tương lai: Khi đặt sau từ "ngày", dùng để chỉ một ngày trong tương lai gần, cách hôm nay một ngày.
Phó từ:
- Chỉ định vị trí xa: Dùng để trỏ hoặc xác định một vật, nơi chốn ở xa.
- Chỉ nơi chốn xa: Dùng để trả lời câu hỏi về vị trí, chỉ một nơi xa.
Từ đệm:
- Nhấn mạnh: Đặt ở cuối câu để tăng thêm sắc thái nhấn mạnh, gây chú ý cho điều vừa nói.
Ví dụ sử dụng
Tính từ:
- Cái nhà kia rất đẹp. (Chỉ ngôi nhà ở xa.)
- Chúng ta hãy bàn việc kia trước. (Chỉ việc chưa được nói đến.)
- Hôm kia tôi gặp anh ấy. (Chỉ ngày hôm kia, tức hai ngày trước.)
- Ngày kia tôi sẽ đến thăm bạn. (Chỉ ngày mai.)
Phó từ:
- Kia là trường học của tôi. (Chỉ định vị trí của trường học ở xa.)
- Cái bút của bạn đâu? - Kia. (Trả lời chỉ vị trí xa.)
Từ đệm:
- Trời ơi, đẹp quá kia! (Nhấn mạnh mức độ đẹp.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Bên kia": Chỉ phía bên kia, đối diện.
- Nhà anh ấy ở bên kia cầu. (Nhà ở phía bên kia cây cầu.)
"Đằng kia": Chỉ hướng xa đó.
- Hãy nhìn đằng kia! (Ra lệnh nhìn về hướng xa.)
Biến thể và từ gần giống
- Đó: Từ chỉ định, thường chỉ cái gì đó ở khoảng cách xa hơn hoặc đã được đề cập.
- Ấy: Từ chỉ định, mang sắc thái thân mật, chỉ cái đã nói đến.
Từ đồng nghĩa
- Đằng ấy: Ở chỗ xa đó (chỉ phương hướng/nơi chốn).
- Nơi đó: Ở chỗ xa đó.
Thành ngữ liên quan
- Kia này: Dùng để liệt kê, nói về nhiều thứ linh tinh, không cụ thể.
- Anh ta cứ kể lể đủ chuyện kia này. (Anh ta kể nhiều chuyện linh tinh.)
- I. t. 1. Từ đặt sau danh từ chỉ sự vật ở nơi xa mình, ở ngoài mình, trái với này và đây : Cái nhà kia ; Anh kia. 2. Từ chỉ việc gì chưa làm đến, chưa nói đến : Việc kia. 3. Từ chỉ thời gian đã qua, và cách ngày hay năm mình đang sống một ngày hay một năm : Hôm kia ; Năm kia. 4. Từ đặt sau ngày chỉ cái ngày còn cách hôm nay một ngày trong tương lai : Ngày kia sẽ lên đường. II. ph. 1. Từ chỉ một vật ở xa nơi mình, đối với đây, này : Kia là núi Tam Đảo, đây là sông Hồng. 2. Từ chỉ nơi xa chỗ mình: Quyển sách ở đâu ? - Kia. III . Từ đệm ở cuối câu để nhấn mạnh nghĩa câu nói : Đẹp lắm kia.