kiệm

Học thuật
Thân thiện
kiệm

Người nông dân rất kiệm khi sử dụng nước tưới cho cánh đồng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • dụm, không hoang phí: Chỉ đức tính, thói quen sử dụng tiền bạc, vật chất, thời gian một cách hợp lý, tiết chế, tránh lãng phí.
    • Ít, gọn, ngắn: (Trong một số kết hợp hạn chế) Chỉ sự ngắn gọn, súc tích, không dài dòng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Ông ấy sống rất kiệm, ít khi chi tiêu cho những thứ không cần thiết.
    • Muốn tích lũy được tài sản thì phải biết cách chi tiêu cho kiệm.
    • cụ tính kiệm nước, tắt vòi ngay sau khi sử dụng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cần kiệm": Chăm chỉ tiết kiệm. Đây một đức tính truyền thống được đề cao.

    • Phong trào thi đua cần kiệm được phát động rộng rãi trong nhân dân.
  • "Kiệm lời": Ít nói, nói ngắn gọn.

    • Anh ấy người kiệm lời, nhưng mỗi lời nói ra đều sức nặng.
Biến thể từ gần giống
  • Tiết kiệm (động từ/tính từ): Sử dụng một cách sẻn, hợp lý để không lãng phí; đức tính kiệm.

    • Chúng ta nên tiết kiệm năng lượng để bảo vệ môi trường.
  • Tằn tiện (tính từ): Rất sẻn, phần hơi quá mức trong chi tiêu.

    • Sự tằn tiện thái quá đôi khi khiến cuộc sống trở nên khó khăn.
  • Hà tiện (tính từ): Keo kiệt, bủn xỉn, không muốn chi rất nhỏ (mang sắc thái tiêu cực).

    • Không ai muốn kết bạn với một kẻ hà tiện.
Từ đồng nghĩa
  • sẻn: Chi tiêu, sử dụng rất thận trọng ít ỏi.
  • Tủn mủn: (Thông tục) Tính toán chi li từng chút một.
Từ trái nghĩa
  • Hoang phí: Sử dụng tiền của, vật chất một cách vô ích, quá mức cần thiết.
  • Xa xỉ: Chi tiêu, hưởng thụ vượt xa mức bình thường, phần phô trương.
  • Lãng phí: Dùng không đúng chỗ, không hiệu quả, gây tổn thất.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Kiệm thì no, phung thì thiếu": (Tục ngữ) Tiết kiệm thì sẽ đủ dùng, hoang phí thì sẽ bị thiếu thốn.
  • "Ăn chừng, chơi độ": Khuyên người ta nên biết tiết chế, điều độ trong cả ăn uống giải trí, tránh phung phí.
kiệm

Người nông dân rất kiệm khi sử dụng nước tưới cho cánh đồng.

  1. t. dụm, không hoang phí về tiền tài, vật liệu, thì giờ: Cần kiệm để xây dựng đất nước.