kotow

/'kau'tau/ Cách viết khác : (kotow) /'kau'tau/
danh từ
  1. sự quỳ lạy, sự cúi lạy sát đất, sự khấu đầu lạy tạ
  2. (nghĩa bóng) sự khúm núm, sự quỵ luỵ
nội động từ
  1. quỳ lạy, cúi lạy sát đất, khấu đầu lạy tạ
  2. (nghĩa bóng) khúm núm, quỵ luỵ
    • to kowtow to someone
      quỳ lạy ai; khúm núm quỵ luỵ ai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "kotow"