bootlick
/'bu:tlik/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Bợ đỡ, nịnh hót, liếm gót: Hành động tâng bốc, xu nịnh một cách quá đáng và hèn hạ một người có quyền lực hoặc địa vị cao hơn, với mục đích được ưu ái hoặc đạt được lợi ích cá nhân.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- He is always bootlicking the manager, hoping for a promotion. (Anh ta lúc nào cũng bợ đỡ ông quản lý, hy vọng được thăng chức.)
- She refused to bootlick her superiors to get ahead in her career. (Cô ấy từ chối việc nịnh hót cấp trên để thăng tiến trong sự nghiệp.)
- I can't stand people who bootlick the boss during meetings. (Tôi không thể chịu được những kẻ liếm gót sếp trong các cuộc họp.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "to be a bootlicker": là một kẻ bợ đỡ, nịnh thần.
- Everyone knows he got the position because he's a bootlicker. (Ai cũng biết anh ta có được vị trí đó vì là một kẻ bợ đỡ.)
- "bootlicking behavior": hành vi bợ đỡ, nịnh nọt.
- The company culture discourages any form of bootlicking behavior. (Văn hóa công ty không khuyến khích bất kỳ hình thức hành vi bợ đỡ nào.)
Biến thể và từ gần giống
- Bootlicker (danh từ): kẻ bợ đỡ, kẻ nịnh hót.
- He was labeled a bootlicker by his colleagues. (Anh ta bị đồng nghiệp gán mác là kẻ bợ đỡ.)
- Bootlicking (danh từ/ tính từ): (hành động/ thuộc tính) bợ đỡ.
- His bootlicking attitude is obvious to everyone. (Thái độ bợ đỡ của anh ta rõ ràng với tất cả mọi người.)
Từ đồng nghĩa
- Kowtow: khúm núm, quỳ lạy (nghĩa bóng: phục tùng một cách hèn hạ).
- Fawn (upon): nịnh nọt, ve vãn.
- Suck up (to): (từ lóng) bợ đỡ, nịnh hót.
- Brown-nose: (từ lóng, thô tục) liếm gót, bợ đỡ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Từ này thường không đi kèm với giới từ để tạo thành phrasal verb riêng biệt. Hành động thường được diễn đạt trực tiếp là "bootlick someone".)
Thành ngữ liên quan
(Không có thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "bootlick". Hành động này thường được mô tả thông qua các thành ngữ với từ đồng nghĩa như "curry favor with someone" (lấy lòng ai).)
ngoại động từ
- liếm gót, bợ đỡ (ai)