krone

/'krounə/
danh từ
  1. đồng curon (bằng bạcĐan mạch, Na uy, Thuỵ điển, Aó; bằng vàngĐức xưa, giá trị 10 mác)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "krone"

krone
A traveler exchanges euros for kroner at the bank counter.