crane

/krein/
danh từ
  1. (động vật học) con sếu
  2. (kỹ thuật) cần trục
  3. xiphông
  4. (ngành đường sắt) vòi lấy nước ((cũng) water crane)
ngoại động từ
  1. nâng (trục, bốc, cất) (hàng) bằng cần trục
  2. vươn, nghển
    • to crane one's neck
      nghển cổ
nội động từ
  1. vươn cổ, nghển cổ
  2. (crane at) chùn lại, chùn bước, dừng lại
    • to crane at a hedge
      chùn bước lại không dám nhảy qua hàng rào (ngựa)
    • to crane at a difficulty
      chùn bước trước khó khăn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

crane
The construction workers use a crane to lift steel beams onto the building.