groyne

/grɔin/
danh từ
  1. đê biển
ngoại động từ
  1. đắp đê (dọc theo bờ biển)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

groyne
A groyne stretches out from the sandy beach into the calm sea.