ká»·

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Can thứ sáu trong thập can: Một trong mười thiên can (Giáp, Ất, Bính, Đinh, Mậu, Kỷ, Canh, Tân, Nhâm, Quý), dùng trong hệ thống lịch pháp cổ truyền để tính thời gian.
    • Bàn nhỏ, bàn con: Một loại bàn thấp, nhỏ, thường dùng để tiếp khách, uống trà.
    • Thời kỳ địa chất: Đơn vị thời gian trong thang địa thời, nhỏ hơn một "thế" (epoch) lớn hơn một "tầng" (age).
dụ sử dụng
  • Danh từ (Thiên can):

    • Năm nay năm Kỷ Hợi. (Thiên can Kỷ kết hợp với địa chi Hợi.)
    • Ông ấy sinh vào giờ Kỷ Mão. (Chỉ một khoảnh khắc cụ thể trong ngày được xác định bằng can Kỷ chi Mão.)
  • Danh từ (Đồ vật):

    • Cụ già ngồi bên kỷ trà, thong thả nhấp từng ngụm. (Chiếc bàn nhỏ dùng để uống trà.)
    • Phòng khách bày một bộ kỷ gỗ trắc rất đẹp. (Bộ bàn nhỏ làm bằng gỗ quý.)
  • Danh từ (Địa chất):

    • Hóa thạch khủng long được tìm thấy ở kỷ Phấn Trắng. (Chỉ một giai đoạn cụ thể trong lịch sử Trái Đất.)
    • Kỷ Jura nổi tiếng với các loài khủng long khổng lồ. (Tên một kỷ địa chất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Kỷ niên": Chỉ năm theo thiên can, thường dùng trong văn chương hoặc lịch sử.

    • Sự kiện lịch sử đó xảy ra vào kỷ niên Mậu Thân. (Sự kiện xảy ra vào năm Mậu Thân.)
  • "Kỷ nguyên": Một thời đại lớn, một giai đoạn lịch sử những đặc trưng nổi bật, khác với nghĩa địa chất thuần túy của "kỷ".

    • Chúng ta đang sống trong kỷ nguyên của công nghệ số. (Một thời đại được định hình bởi công nghệ.)
Biến thể từ gần giống
  • Kỷ lục (danh từ): Thành tích cao nhất từng đạt được trong một lĩnh vực.
    • Anh ấy đã phá kỷ lục thế giới về chạy 100m.
  • Kỷ luật (danh từ): Quy tắc, trật tự cần tuân theo trong một tập thể.
    • Quân đội cần kỷ luật thép.
  • Kỷ niệm (danh từ): Điều ghi nhớ trong tâm trí về một sự việc, con người đã qua; hoặc buổi lễ tưởng nhớ một sự kiện.
    • Đây món quà kỷ niệm ngày chúng ta gặp nhau.
  • Kỷ yếu (danh từ): Tập sách ghi lại các bài viết, công trình nghiên cứu, thường nhân một dịp kỷ niệm.
    • Kỷ yếu hội thảo khoa học được phát hành rộng rãi.
Từ đồng nghĩa
  • Bàn (đối với nghĩa đồ vật): Từ chung chỉ đồ đạc mặt phẳng để đặt đồ. "Kỷ" một loại bàn nhỏ, thấp.
  • Giai đoạn (đối với nghĩa thời kỳ địa chất): Từ chỉ một khoảng thời gian đặc điểm riêng.
  • Thiên can (đối với nghĩa can thứ sáu): Tên gọi chung của hệ thống 10 can, trong đó "Kỷ" một thành phần.
Thành ngữ liên quan
  • "Lục Giáp, lục Kỷ": Thành ngữ chỉ sự tính toán chi li, tỉ mỉ, thường mang nghĩa không tốt (chỉ sự keo kiệt, so đo).
    • Làm ăn với hắn ta khó lắm, hắn người lục Giáp, lục Kỷ.
  • "Kỷ cương": Phép tắc, trật tự của xã hội hoặc gia đình.
    • Giữ vững kỷ cương phép nước nhiệm vụ quan trọng.
  1. (địa) d. Mỗi thời kỳ của một đại địa chất.
  2. d. Bàn con: Kỷ chè.
  3. d. Can thứ sáu trong thập can: Giáp, ất, bính, đinh, mậu, kỷ, canh, tân, nhâm, quý.