kép

  1. d. Từ chỉ người đàn ông làm nghề hát tuồng, hát chèo, hoặc người đánh đàn ; hòa nhịp với khúc hát của đầu. 2. Từ chỉ người yêu nam.
  2. t. 1. Nói áo may bằng hai lần vải : áo kép. 2. Nói cái hai, đôi. 3. Nói từ gồm nhiều từ đơn ghép với nhau : Từ kép. 4. Từ chỉ người đỗ hai lần tú tài, trong khoa thi hương () : Ông kép ; kép.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

kép
Ông kép mặc trang phục sân khấu truyền thống và biểu diễn trên sân khấu.