kê
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Loài cây thuộc họ hoà thảo, hạt nhỏ màu vàng: Một loại cây ngũ cốc, hạt dùng làm lương thực.
- Con gà: (Từ cổ, ít dùng) Từ chỉ con gà.
Động từ:
- Đệm vật gì ở dưới cho cao lên hoặc cho khỏi lệch: Hành động đặt một vật phía dưới một vật khác để nâng cao hoặc làm cho vững vàng, cân bằng.
- Xếp đặt đồ đạc vào vị trí đã định: Hành động bố trí, sắp xếp đồ vật theo một cách có chủ ý.
- Biên ra, viết ra theo yêu cầu từng thứ, từng món: Hành động liệt kê, ghi chép các mục một cách có hệ thống, thường theo một mẫu nhất định.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Cháo kê là món ăn bổ dưỡng. (Hạt kê dùng để nấu cháo.)
- Câu thành ngữ "con cà con kê" ý nói chuyện dài dòng, vòng vo. (Từ "kê" ở đây chỉ con gà.)
Động từ:
- Anh ấy kê một miếng gỗ dưới chân bàn cho nó đỡ lung lay. (Đặt miếng gỗ để chống đỡ, giữ cân bằng.)
- Cô ấy kê bàn làm việc quay ra cửa sổ. (Sắp xếp, bố trí vị trí của bàn.)
- Luật sư yêu cầu kê khai toàn bộ tài sản. (Liệt kê, ghi chép đầy đủ tài sản.)
- Bác sĩ kê đơn thuốc cho bệnh nhân. (Viết ra đơn thuốc với các loại thuốc cụ thể.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "kê khai": Liệt kê, trình bày một cách có hệ thống (thường trong văn bản hành chính, pháp lý).
- Công dân có nghĩa vụ kê khai thu nhập cá nhân.
- "kê đơn": Hành động của bác sĩ viết đơn thuốc để chỉ định cho bệnh nhân.
- Bệnh nhân chỉ được dùng thuốc khi có bác sĩ kê đơn.
Biến thể và từ liên quan
- Kê khai (động từ): Liệt kê, khai báo chi tiết.
- Kê đơn (động từ): Viết đơn thuốc.
- Chêm kê (động từ): (Thông tục) Hành động đệm, chèn vật gì đó vào.
Từ đồng nghĩa
- Chèn, chống, đệm (với nghĩa làm cho cao/vững): Đặt vật gì đó phía dưới để hỗ trợ.
- Sắp xếp, bố trí (với nghĩa xếp đặt): Bày biện đồ vật theo trật tự.
- Liệt kê, ghi chép (với nghĩa biên/viết ra): Viết ra thành danh sách.
Các cụm từ (ngữ động từ) liên quan
- Kê vào: Đặt, xếp một đồ vật vào một vị trí nào đó.
- Hãy kê chiếc ghế vào gần bàn.
- Kê lên: Đệm phía dưới để nâng một vật lên cao.
- Phải kê móng nhà lên cho cao để tránh ngập.
Thành ngữ liên quan
- Con cà con kê: Thành ngữ chỉ cách nói chuyện dài dòng, loanh quanh, không đi vào trọng tâm.
- Đừng có con cà con kê nữa, hãy đi thẳng vào vấn đề đi.
- 1 dt (thực) Loài cây thuộc họ hoà thảo, hạt nhỏ màu vàng: Hạt cây kê; Buồn ăn cơm nếp, cháo kê, thịt gà (cd).
- 2 dt Con gà: Kể lể con cà, con kê.
- 3 đgt 1. Đệm vật gì ở dưới cho cao lên hoặc cho khỏi lệch: Kê chân bàn; Dù trăm chỗ lệch cũng kê cho bằng (cd). 2. Xếp đặt đồ đạc vào vị trí đã định: Kê bộ bàn ghế giữa phòng; Mảnh giường nhỏ, hẳn có ai kê lại (X-thuỷ).
- 4 đgt 1. Biên ra: Bác sĩ kê đơn thuốc. 2. Viết ra theo yêu cầu từng thứ, từng món: Kê tài sản.