1. 1 dt (thực) Loài cây thuộc họ hoà thảo, hạt nhỏ màu vàng: Hạt cây ; Buồn ăn cơm nếp, cháo , thịt (cd).
  2. 2 dt Con : Kể lể con , con .
  3. 3 đgt 1. Đệm vật dưới cho cao lên hoặc cho khỏi lệch: chân bàn; trăm chỗ lệch cũng cho bằng (cd). 2. Xếp đặt đồ đạc vào vị trí đã định: bộ bàn ghế giữa phòng; Mảnh giường nhỏ, hẳn ai lại (X-thuỷ).
  4. 4 đgt 1. Biên ra: Bác sĩ kê đơn thuốc. 2. Viết ra theo yêu cầu từng thứ, từng món: tài sản.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "kê"

kê
Bác sĩ kê đơn thuốc cho bệnh nhân.