Học thuật
Thân thiện
kê

Bác sĩ kê đơn thuốc cho bệnh nhân.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Loài cây thuộc họ hoà thảo, hạt nhỏ màu vàng: Một loại cây ngũ cốc, hạt dùng làm lương thực.
    • Con : (Từ cổ, ít dùng) Từ chỉ con .
  2. Động từ:

    • Đệm vật dưới cho cao lên hoặc cho khỏi lệch: Hành động đặt một vật phía dưới một vật khác để nâng cao hoặc làm cho vững vàng, cân bằng.
    • Xếp đặt đồ đạc vào vị trí đã định: Hành động bố trí, sắp xếp đồ vật theo một cách chủ ý.
    • Biên ra, viết ra theo yêu cầu từng thứ, từng món: Hành động liệt kê, ghi chép các mục một cách hệ thống, thường theo một mẫu nhất định.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Cháo món ăn bổ dưỡng. (Hạt dùng để nấu cháo.)
    • Câu thành ngữ "con con " ý nói chuyện dài dòng, vòng vo. (Từ "" ở đây chỉ con .)
  • Động từ:

    • Anh ấy một miếng gỗ dưới chân bàn cho đỡ lung lay. (Đặt miếng gỗ để chống đỡ, giữ cân bằng.)
    • ấy bàn làm việc quay ra cửa sổ. (Sắp xếp, bố trí vị trí của bàn.)
    • Luật sư yêu cầu khai toàn bộ tài sản. (Liệt kê, ghi chép đầy đủ tài sản.)
    • Bác sĩ đơn thuốc cho bệnh nhân. (Viết ra đơn thuốc với các loại thuốc cụ thể.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "kê khai": Liệt kê, trình bày một cách hệ thống (thường trong văn bản hành chính, pháp lý).
    • Công dân có nghĩa vụ kê khai thu nhập cá nhân.
  • "kê đơn": Hành động của bác sĩ viết đơn thuốc để chỉ định cho bệnh nhân.
    • Bệnh nhân chỉ được dùng thuốc khi bác sĩ kê đơn.
Biến thể từ liên quan
  • Kê khai (động từ): Liệt kê, khai báo chi tiết.
  • Kê đơn (động từ): Viết đơn thuốc.
  • Chêm (động từ): (Thông tục) Hành động đệm, chèn vật đó vào.
Từ đồng nghĩa
  • Chèn, chống, đệm (với nghĩa làm cho cao/vững): Đặt vật đó phía dưới để hỗ trợ.
  • Sắp xếp, bố trí (với nghĩa xếp đặt): Bày biện đồ vật theo trật tự.
  • Liệt kê, ghi chép (với nghĩa biên/viết ra): Viết ra thành danh sách.
Các cụm từ (ngữ động từ) liên quan
  • vào: Đặt, xếp một đồ vật vào một vị trí nào đó.
    • Hãy chiếc ghế vào gần bàn.
  • lên: Đệm phía dưới để nâng một vật lên cao.
    • Phải móng nhà lên cho cao để tránh ngập.
Thành ngữ liên quan
  • Con con : Thành ngữ chỉ cách nói chuyện dài dòng, loanh quanh, không đi vào trọng tâm.
    • Đừng con con nữa, hãy đi thẳng vào vấn đề đi.
kê

Bác sĩ kê đơn thuốc cho bệnh nhân.

  1. 1 dt (thực) Loài cây thuộc họ hoà thảo, hạt nhỏ màu vàng: Hạt cây ; Buồn ăn cơm nếp, cháo , thịt (cd).
  2. 2 dt Con : Kể lể con , con .
  3. 3 đgt 1. Đệm vật dưới cho cao lên hoặc cho khỏi lệch: chân bàn; trăm chỗ lệch cũng cho bằng (cd). 2. Xếp đặt đồ đạc vào vị trí đã định: bộ bàn ghế giữa phòng; Mảnh giường nhỏ, hẳn ai lại (X-thuỷ).
  4. 4 đgt 1. Biên ra: Bác sĩ kê đơn thuốc. 2. Viết ra theo yêu cầu từng thứ, từng món: tài sản.