kìm

Học thuật
Thân thiện
kìm

Người thợ sửa chữa dùng cái kìm để vặn chặt con ốc.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Dụng cụ bằng kim loại (thường thép) hai càng để kẹp, giữ, vặn hoặc cắt: Một công cụ cầm tay dùng trong khí, sửa chữa hoặc các công việc thủ công.
    • Loài biển thuộc họ nhám, mõm dài nhọn: Tên một loài sốngvùng nước mặn.
  2. Động từ:

    • Giữ lại, kiềm chế, kéo căng (một vật đó): Hành động dùng lực để hãm, giữ hoặc kéo một vật.
    • Nén lại, kìm nén (cảm xúc, hành động): Hành động kiểm soát, không để cho cảm xúc hoặc một điều đó bộc lộ ra.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Anh thợ sửa xe dùng kìm để vặn chặt con ốc.
    • Ngư dân đánh bắt được một con kìm nặng gần chục cân.
  • Động từ:

    • Người phi công phải kìm cương ngựa trước vực sâu.
    • ấy cố kìm nén cơn giận để nói chuyện một cách bình tĩnh.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "kìm kẹp": sự áp bức, đè nén, kiểm soát chặt chẽ.
    • Nhân dân đã vùng lên phá tan chế độ kìm kẹp.
  • "kìm hãm": ngăn cản, làm chậm lại sự phát triển.
    • Tư duy bảo thủ sẽ kìm hãm sự sáng tạo.
Biến thể từ gần giống
  • Kìm kẹp (danh từ/động từ): sự đè nén, áp chế; hành động áp chế.
  • Kìm hãm (động từ): ngăn cản, cản trở sự phát triển.
  • Kìm nén (động từ): nén lại, kiềm chế (thường dùng cho cảm xúc).
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (dụng cụ): (từ mượn Pháp), .
  • Động từ (kiềm chế): (phương ngữ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Kìm chế: kiểm soát, không để bộc lộ (thường dùng cho cảm xúc, hành vi).
    • Anh ấy học cách kìm chế sự nóng nảy của mình.
  • Kìm giữ: giữ chặt lại, không cho thoát ra hoặc di chuyển.
    • Cảnh sát phải kìm giữ đối tượng để tránh gây thương tích.
Thành ngữ liên quan
  • "Kìm cương ngựa": (nghĩa đen) ghì cương ngựa lại; (nghĩa bóng) kiềm chế, kiểm soát một cách chặt chẽ.
    • Nhà lãnh đạo phải biết kìm cương ngựa trước những quyết định quan trọng.
kìm

Người thợ sửa chữa dùng cái kìm để vặn chặt con ốc.

  1. 1. d. Đồ dùng bằng thép hai cái càng để cặp. 2. đg. Giữ lại: Kìm cương ngựa.
  2. d. Loài nước mặn mồm dài.