kìm
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Dụng cụ bằng kim loại (thường là thép) có hai càng để kẹp, giữ, vặn hoặc cắt: Một công cụ cầm tay dùng trong cơ khí, sửa chữa hoặc các công việc thủ công.
- Loài cá biển thuộc họ cá nhám, có mõm dài và nhọn: Tên một loài cá sống ở vùng nước mặn.
Động từ:
- Giữ lại, kiềm chế, kéo căng (một vật gì đó): Hành động dùng lực để hãm, giữ hoặc kéo một vật.
- Nén lại, kìm nén (cảm xúc, hành động): Hành động kiểm soát, không để cho cảm xúc hoặc một điều gì đó bộc lộ ra.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Anh thợ sửa xe dùng kìm để vặn chặt con ốc.
- Ngư dân đánh bắt được một con kìm nặng gần chục cân.
Động từ:
- Người phi công phải kìm cương ngựa trước vực sâu.
- Cô ấy cố kìm nén cơn giận để nói chuyện một cách bình tĩnh.
Các cách sử dụng nâng cao
- "kìm kẹp": sự áp bức, đè nén, kiểm soát chặt chẽ.
- Nhân dân đã vùng lên phá tan chế độ kìm kẹp.
- "kìm hãm": ngăn cản, làm chậm lại sự phát triển.
- Tư duy bảo thủ sẽ kìm hãm sự sáng tạo.
Biến thể và từ gần giống
- Kìm kẹp (danh từ/động từ): sự đè nén, áp chế; hành động áp chế.
- Kìm hãm (động từ): ngăn cản, cản trở sự phát triển.
- Kìm nén (động từ): nén lại, kiềm chế (thường dùng cho cảm xúc).
Từ đồng nghĩa
- Danh từ (dụng cụ): (từ mượn Pháp), .
- Động từ (kiềm chế): (phương ngữ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Kìm chế: kiểm soát, không để bộc lộ (thường dùng cho cảm xúc, hành vi).
- Anh ấy học cách kìm chế sự nóng nảy của mình.
- Kìm giữ: giữ chặt lại, không cho thoát ra hoặc di chuyển.
- Cảnh sát phải kìm giữ đối tượng để tránh gây thương tích.
Thành ngữ liên quan
- "Kìm cương ngựa": (nghĩa đen) ghì cương ngựa lại; (nghĩa bóng) kiềm chế, kiểm soát một cách chặt chẽ.
- Nhà lãnh đạo phải biết kìm cương ngựa trước những quyết định quan trọng.
- 1. d. Đồ dùng bằng thép có hai cái càng để cặp. 2. đg. Giữ lại: Kìm cương ngựa.
- d. Loài cá nước mặn mồm dài.