kìm

  1. 1. d. Đồ dùng bằng thép hai cái càng để cặp. 2. đg. Giữ lại: Kìm cương ngựa.
  2. d. Loài nước mặn mồm dài.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

kìm
Người thợ sửa chữa dùng cái kìm để vặn chặt con ốc.