kềnh

Học thuật
Thân thiện
kềnh

Một con kiến kềnh đang kéo một chiếc lá to.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • To lớn, cồng kềnh (so với kích thước thông thường): Dùng để miêu tả một số động vật kích thước lớn hơn hẳn so với những con cùng loài.
    • Nằm dài, nằm ườn ra: Dùng để miêu tả tư thế nằm duỗi thẳng, dài người ra một cách thoải mái, thường mang sắc thái thư giãn hoặc thiếu tế nhị.
dụ sử dụng
  • Tính từ (nghĩa "to lớn"):

    • Con kiến này kiến kềnh, to gấp đôi con kiến thường.
    • Trong đàn, một con chấy kềnh rất dễ nhận ra.
  • Tính từ (nghĩa "nằm dài"):

    • Anh ấy mệt quá, về nhà nằm kềnh ra giường ngủ luôn.
    • Đừng nằm kềnh ra sàn nhà như thế, mất vệ sinh lắm.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "kềnh càng": Cồng kềnh, vướng víu, chiếm nhiều chỗ.
    • Chiếc tủ lạnh này kềnh càng quá, không để vừa góc bếp mới.
    • Việc mang theo vali kềnh càng trên tàu rất bất tiện.
Biến thể từ gần giống
  • Cồng kềnh (tính từ): kích thước lớn, gây vướng víu, khó di chuyển. (Nghĩa mạnh hơn phổ biến hơn "kềnh").
  • Ườn (động từ): Nằm hoặc ngồitư thế thoải mái, thư giãn, đôi khi phần lười biếng.
  • (động từ): Kéo lê một cách nặng nề, chậm chạp (có thể dùng kết hợp: ).
Từ đồng nghĩa
  • To xác (tính từ, khẩu ngữ): Rất to (thường dùng cho người hoặc động vật).
  • Nằm ườn (động từ): Nằm dài ra một cách thư giãn, thoải mái.
  • Nằm lăn (động từ): Nằm dài ra, thường trên mặt đất.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "kềnh" chủ yếu được dùng như tính từ hoặc trong cụm động từ "nằm kềnh", không các phrasal verb điển hình.)

Thành ngữ liên quan
  • Kềnh ra như cối đá: Thành ngữ so sánh, việc nằm hoặc ngồi một cách ì ra, cồng kềnh, chiếm chỗ như cối đá.
    • ngủ say kềnh ra như cối đá, gọi mãi không dậy.
kềnh

Một con kiến kềnh đang kéo một chiếc lá to.

  1. t. Nói một số động vật to hơn những con cùng loài : Kiến kềnh ; Chấy kềnh.
  2. ph. Nói nằm dài ra : Nằm kềnh ra phản.