ký
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Viết tên của mình (thường là một cách riêng biệt, đặc trưng) lên một văn bản để xác nhận, đồng ý hoặc chịu trách nhiệm về nội dung đó: Hành động dùng bút để tạo ra chữ ký cá nhân.
- Ghi chép, ghi lại một cách ngắn gọn: Hành động ghi chú, đánh dấu thông tin.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Anh ấy đã ký vào hợp đồng lao động. (Hành động xác nhận đồng ý với nội dung hợp đồng.)
- Nhà văn ký tặng sách cho độc giả. (Hành động viết tên và lời đề tặng lên sách.)
- Cô ấy ký nhanh mấy ý chính vào sổ tay. (Hành động ghi chép vắn tắt.)
Các cách sử dụng nâng cao
"ký nhận": ký tên để xác nhận đã nhận được một vật, một khoản tiền hoặc một văn bản.
- Người nhận hàng phải ký nhận vào biên bản giao nhận.
"ký cam kết": ký tên vào một văn bản để hứa hoặc đảm bảo thực hiện điều gì đó.
- Sinh viên phải ký cam kết thực hiện nội quy của trường.
"ký họa": vẽ nhanh, phác họa chân dung hoặc cảnh vật.
- Họa sĩ ngồi ký họa chân dung khách qua đường.
Biến thể và từ liên quan
- Kí: Cách viết khác (thường dùng trong một số văn bản) của "ký".
- Chữ ký (Danh từ): Nét chữ đặc trưng do một người viết ra để làm dấu hiệu xác nhận.
- Chữ ký của giám đốc rất khó giả mạo.
- Ký tên: Cụm từ đồng nghĩa với nghĩa chính của động từ "ký".
- Ký giả (Danh từ, từ cũ): Nhà báo, phóng viên (người ghi chép sự việc).
- Ký sự (Danh từ): Bài báo hoặc tác phẩm ghi chép về một sự kiện, cuộc hành trình.
- Ký ức (Danh từ): Điều được ghi nhớ trong tâm trí.
- Ký túc xá (Danh từ): Nhà ở dành cho học sinh, sinh viên.
Từ đồng nghĩa
- Đề tên: Viết tên lên (thường dùng trong ngữ cảnh ít trang trọng hơn).
- Ký tên: Nhấn mạnh hành động viết tên riêng để ký.
- Phê chuẩn: Đồng ý, chấp thuận bằng chữ ký hoặc văn bản (mang tính chính thức, quyền lực cao).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Ký vào: Hành động đặt bút ký lên một tài liệu cụ thể.
- Ông chủ đã ký vào đơn xin nghỉ phép.
- Ký kết: Ký một văn bản quan trọng, thường là hiệp định, hợp đồng chính thức giữa các bên.
- Hai nước đã ký kết hiệp định thương mại tự do.
Thành ngữ liên quan
- Ký sinh: (Nghĩa gốc: Sống bám) Chỉ loài sống dựa vào và lấy chất dinh dưỡng từ vật chủ. Dùng ẩn dụ chỉ người sống dựa dẫm, ăn bám người khác.
- Hắn ta chỉ là kẻ ký sinh trong chính gia đình mình.
- Ký gửi tâm tình: (Cách nói văn chương) Gửi gắm, trao niềm tin và tình cảm của mình vào ai đó hoặc điều gì đó.
- Những vần thơ ký gửi bao nỗi niềm tha thiết.
- ,...x. kí2, kí3, kí4, kí5, kí âm, kí âm pháp, kí cả hai tay, kí chủ, kí giả, kí giam, kí gửi, kí hiệu, kí hiệu học, kí hoạ, kí kết, kí lục, kí quỹ, kí sinh, kí sinh trùng, kí sự, kí tắt, kí tên, kí thác, kí túc, kí túc xá, kí ức, kí vãng.