lòi

  1. 1 d. (). Dây xâu tiền thời xưa.
  2. 2 đg. 1 Lộ hẳn ra ngoài lớp bao bọc. Giày rách lòi cả ngón chân. Bị thương lòi ruột. 2 (ph.). Để lộ ra cái muốn giấu (thường cái xấu, đáng chê). Càng nói càng lòi cái dốt ra.
  3. 3 t. (thgt.). Điếc đặc. Tai lòi hay sao không nghe thấy! Điếc lòi.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

lòi
Một đôi giày cũ rách lòi cả ngón chân ra ngoài.