loài

  1. d. 1 (id.). Loại, thứ. Người ba đấng, của ba loài (tng.). 2 Đơn vị phân loại sinh học, chỉ những nhóm thuộc cùng một giống. Loài động vật . 3 (kng.). Loại người cùng một bản chất xấu xa như nhau. Cùng loài đầu trộm đuôi cướp như nhau.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "loài"

loài
Loài chim này có bộ lông sặc sỡ và tiếng hót rất hay.