Học thuật
Thân thiện
lì

Mặt hòn đá cuội nhẵn lì dưới ánh nắng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Nhẵn, phẳng một cách hoàn hảo: Chỉ bề mặt đã bị mài mòn, cọ xát đến mức trở nên nhẵn bóng, phẳng lặng không còn gồ ghề. dụ: Hòn đá cuội nhẵn lì.
    • Cứng đầu, bướng bỉnh, không phản ứng: Chỉ tính cách hoặc thái độ của một người đã quá quen với sự trách mắng, trừng phạt nên trở nên ương ngạnh, không còn sợ hãi hay phản ứng . dụ: Đứa trẻ bị mắng nhiều quá nên đâm .
  2. Phó từ (dùng phụ sau động từ):

    • Một cách cứng đầu, bất chấp: Diễn tả hành động được thực hiện với thái độ ngoan cố, không chịu thay đổi. dụ: cứ ra đó không chịu đi.
    • Một cách bất động, dai dẳng: Diễn tả trạng tháiyên một chỗ, tồn tại dai dẳng không thay đổi hoặc di chuyển, bất chấp ngoại cảnh. dụ: ngồi lì trong phòng cả ngày.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Mặt bàn đá được mài nhẵn lì. (Bề mặt bàn đá được mài nhẵn bóng.)
    • Thằng này thật , mắng thế nào cũng chẳng khóc. (Cậu này thật cứng đầu, mắng thế nào cũng không khóc.)
    • cái mặt như đá mài. ( khuôn mặt trơ ra như đá mài.)
  • Phó từ:

    • cứ đứng cổng, đuổi cũng không đi. ( cứ đứng chôn châncổng, đuổi cũng không đi.)
    • Ông ấy trong thư viện suốt buổi sáng để nghiên cứu. (Ông ấydai dẳng trong thư viện suốt buổi sáng để nghiên cứu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • " đòn": Trở nên không sợ đòn roi, trừng phạt nữa; quen chai với sự trừng phạt.

    • đã đòn, đánh mấy cũng chẳng sợ. ( đã chai với đòn roi, đánh mấy cũng chẳng sợ.)
  • "Lì lợm" (từ ghép, nghĩa mạnh hơn): Cứng đầu cực độ, rất bướng bỉnh khó bảo.

    • Tính lì lợm, chẳng ai khuyên được. (Tính cứng đầu cực độ, chẳng ai khuyên bảo được.)
  • "Mặt ": (Nghĩa đen) Mặt nhẵn. (Nghĩa bóng/tiếng lóng) Khuôn mặt trơ trẽn, không biết ngượng.

    • Hắn cái mặt , làm sai chẳng biết xấu hổ. (Hắn khuôn mặt trơ trẽn, làm sai chẳng biết xấu hổ.)
Biến thể từ gần giờng
  • Lì lì (từ láy): Nhấn mạnh hơn trạng thái "". Có thể chỉ sự bất động, dai dẳng hoặc sự trơ , không phản ứng.

    • ngồi lìmột chỗ từ sáng đến giờ. ( ngồi ì ra một chỗ từ sáng đến giờ.)
  • Cứng đầu: (Từ đồng nghĩa gần) Chỉ tính bướng bỉnh, không chịu nghe lời.

  • Trơ trẽn: (Từ đồng nghĩa một phần) Chỉ thái độ không biết xấu hổ, mặt dày.
  • Nhẵn thín: (Từ đồng nghĩa cho nghĩa "nhẵn") Rất nhẵn.
Từ đồng nghĩa
  • Bướng bỉnh: Không chịu nghe lời, khó bảo (cho nghĩa tính cách).
  • Ngoan cố: Cố chấp, không chịu thay đổi ý kiến hoặc hành động (cho nghĩa tính cách).
  • ra: Ở mãi một chỗ không chịu nhúc nhích (cho nghĩa trạng thái).
  • Nhẵn bóng: Rất nhẵn (cho nghĩa bề mặt).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • : Ở mãi một nơi nào đó, không chịu đi.

    • trong phòng game cả buổi chiều. (dai dẳng trong phòng game cả buổi chiều.)
  • Đứng : Đứng yên một chỗ, không chịu di chuyển.

    • Con chó đứng trước cửa, không cho ai vào. (Con chó đứng chặn trước cửa, không cho ai vào.)
  • Làm : Làm cho trở nên cứng đầu, chai (thường do bị trách phạt nhiều).

    • Mắng mỏ nhiều quá chỉ làm đứa trẻ. (Mắng mỏ nhiều quá chỉ khiến đứa trẻ trở nên chai .)
Thành ngữ liên quan
  • Gan lì: Gan dạ đến mức liều lĩnh, bất chấp nguy hiểm. (Lưu ý: "gan" ở đây nghĩa là gan dạ, can đảm, không phải bộ phận cơ thể).

    • Tên trộm gan lì, đột nhập giữa ban ngày. (Tên trộm thật liều lĩnh, đột nhập giữa ban ngày.)
  • Mặt như đá mài: (Thành ngữ so sánh) Chỉ khuôn mặt trơ trẽn, không biết ngượng, không cảm xúc.

    • Bị phê bình hắn vẫn mặt như đá mài. (Bị phê bình hắn vẫn mặt trơ như đá mài.)
lì

Mặt hòn đá cuội nhẵn lì dưới ánh nắng.

  1. t. 1 (kết hợp hạn chế). Đã thành nhẵn, phẳng đến mức không thể hơn được nữa. Bãi cát phẳng lì. Hòn đá cuội nhẵn lì. 2 Đã từng quen với một tác động nào đó đến mức khả năng chịu đựng, tác động đến mấy cũng vẫn coi như không, không hề một biểu hiện phản ứng nào cả. Bị mắng nhiều quá thằng đâm . đòn, không sợ roi nữa. Mặt cứ lì lì như đá mài. 3 (dùng phụ sau một số đg.). Ở trong một trạng thái cứ thế không thay đổi, bất chấp mọi tác động bên ngoài. Nằm nhà, không ra khỏi cửa. Ở đấy, không về.