lèo
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Nước dùng có gia vị để chan vào bún hoặc mì khi ăn: Chất lỏng thường được nấu từ xương, thịt, có nêm nếm, dùng làm nước chan cho các món bún, mì, phở.
- Dây buộc ở cánh buồm để lái buồm theo hướng gió: Dây dùng trong hàng hải để điều chỉnh hướng của buồm.
- Dây buộc ngang cái diều để cho cân cánh: Dây được buộc vào khung diều giấy để điều chỉnh thăng bằng khi thả.
- Diềm bằng gỗ chạm để trang trí trước cửa tủ hay phía trước sập: Đường viền trang trí bằng gỗ, thường có chạm khắc, gắn ở mép trước của đồ gỗ.
- Dải thưởng: Vật dùng làm phần thưởng trong các cuộc thi (nghĩa cổ, ít dùng).
Tính từ:
- Mạch liền, liên tục, không ngắt quãng: Dùng để diễn tả một hành động, công việc được thực hiện một mạch từ đầu đến cuối.
Ví dụ sử dụng
Danh từ (Nước dùng):
- Bún chả ngon nhờ có bát lèo đậm đà.
- Quán bún riêu này nấu lèo rất ngọt nước.
Danh từ (Dây buộc buồm/diều):
- Người thủy thủ giữ chặt lèo để điều chỉnh buồm.
- Phải buộc lèo cho diều thật cân thì nó mới bay thẳng được.
Danh từ (Diềm gỗ trang trí):
- Chiếc tủ cổ này có lèo chạm hình hoa lá rất tinh xảo.
Tính từ:
- Anh ấy đọc lèo một mạch hết cả cuốn sách.
- Công việc được hoàn thành lèo trong một buổi sáng.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Một lèo": (Cụm phó từ) Làm một mạch, liên tục không dừng lại.
- Cô ấy viết báo cáo một lèo từ sáng đến tối.
- "Nét lèo": (Cụm danh từ) Nét vẽ liền mạch, thoáng và nhanh.
- Bức tranh thủy mặc với những nét lèo phóng khoáng.
Biến thể và từ gần giống
- Lèo lèo (tính từ): Ở trạng thái liên tục, lặp đi lặp lại một cách đều đều (thường dùng trong văn nói).
- Cơn mưa rơi lèo lèo suốt cả ngày.
Từ đồng nghĩa
- Nước lèo (danh từ): Đồng nghĩa với "lèo" (nghĩa nước dùng).
- Dây cương (danh từ): Có nghĩa gần với "lèo" (dây buộc) trong một số ngữ cảnh điều khiển.
- Một mạch (cụm từ): Đồng nghĩa với "một lèo".
- Liên tục (tính từ): Đồng nghĩa với "lèo" (tính từ).
Thành ngữ liên quan
- "Giữ lèo": (Thành ngữ) Giữ vững sự điều khiển, nắm quyền chỉ huy (xuất phát từ nghĩa hàng hải).
- Trong cơn khủng hoảng, giám đốc phải giữ lèo cho cả công ty.
- "Tranh lèo giật dải": (Thành ngữ cổ) Tranh giành phần thưởng, tranh đua để giành giải.
- d. Nước dùng có gia vị để chan vào bún hoặc mì khi ăn.
- d. Mạch liền: Làm một lèo là xong.
- d. Dải thưởng: Tranh lèo giật dải nhường người quyết khoa (Nhđm).
- d. Diềm bằng gỗ chạm để trang trí trước cửa tủ hay phía trước sập.
- d. 1. Dây buộc ở cánh buồm để lái buồm theo hướng gió: Giữ lèo. 2. Dây buộc ngang cái diều để cho cân cánh.