lèo

Học thuật
Thân thiện
lèo

Một bát bún thịt nguội được chan đầy nước lèo nóng hổi.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Nước dùng gia vị để chan vào bún hoặc khi ăn: Chất lỏng thường được nấu từ xương, thịt, nêm nếm, dùng làm nước chan cho các món bún, , phở.
    • Dây buộccánh buồm để lái buồm theo hướng gió: Dây dùng trong hàng hải để điều chỉnh hướng của buồm.
    • Dây buộc ngang cái diều để cho cân cánh: Dây được buộc vào khung diều giấy để điều chỉnh thăng bằng khi thả.
    • Diềm bằng gỗ chạm để trang trí trước cửa tủ hay phía trước sập: Đường viền trang trí bằng gỗ, thường chạm khắc, gắnmép trước của đồ gỗ.
    • Dải thưởng: Vật dùng làm phần thưởng trong các cuộc thi (nghĩa cổ, ít dùng).
  2. Tính từ:

    • Mạch liền, liên tục, không ngắt quãng: Dùng để diễn tả một hành động, công việc được thực hiện một mạch từ đầu đến cuối.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Nước dùng):

    • Bún chả ngon nhờ có bát lèo đậm đà.
    • Quán bún riêu này nấu lèo rất ngọt nước.
  • Danh từ (Dây buộc buồm/diều):

    • Người thủy thủ giữ chặt lèo để điều chỉnh buồm.
    • Phải buộc lèo cho diều thật cân thì mới bay thẳng được.
  • Danh từ (Diềm gỗ trang trí):

    • Chiếc tủ cổ này lèo chạm hình hoa rất tinh xảo.
  • Tính từ:

    • Anh ấy đọc lèo một mạch hết cả cuốn sách.
    • Công việc được hoàn thành lèo trong một buổi sáng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Một lèo": (Cụm phó từ) Làm một mạch, liên tục không dừng lại.
    • ấy viết báo cáo một lèo từ sáng đến tối.
  • "Nét lèo": (Cụm danh từ) Nét vẽ liền mạch, thoáng nhanh.
    • Bức tranh thủy mặc với những nét lèo phóng khoáng.
Biến thể từ gần giống
  • Lèo lèo (tính từ): Ở trạng thái liên tục, lặp đi lặp lại một cách đều đều (thường dùng trong văn nói).
    • Cơn mưa rơi lèo lèo suốt cả ngày.
Từ đồng nghĩa
  • Nước lèo (danh từ): Đồng nghĩa với "lèo" (nghĩa nước dùng).
  • Dây cương (danh từ): Có nghĩa gần với "lèo" (dây buộc) trong một số ngữ cảnh điều khiển.
  • Một mạch (cụm từ): Đồng nghĩa với "một lèo".
  • Liên tục (tính từ): Đồng nghĩa với "lèo" (tính từ).
Thành ngữ liên quan
  • "Giữ lèo": (Thành ngữ) Giữ vững sự điều khiển, nắm quyền chỉ huy (xuất phát từ nghĩa hàng hải).
    • Trong cơn khủng hoảng, giám đốc phải giữ lèo cho cả công ty.
  • "Tranh lèo giật dải": (Thành ngữ cổ) Tranh giành phần thưởng, tranh đua để giành giải.
lèo

Một bát bún thịt nguội được chan đầy nước lèo nóng hổi.

  1. d. Nước dùng gia vị để chan vào bún hoặc khi ăn.
  2. d. Mạch liền: Làm một lèo xong.
  3. d. Dải thưởng: Tranh lèo giật dải nhường người quyết khoa (Nhđm).
  4. d. Diềm bằng gỗ chạm để trang trí trước cửa tủ hay phía trước sập.
  5. d. 1. Dây buộccánh buồm để lái buồm theo hướng gió: Giữ lèo. 2. Dây buộc ngang cái diều để cho cân cánh.