leo

/'li:ou/
Học thuật
Thân thiện
leo

Một chú khỉ đang leo lên cây chuối.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Di chuyển toàn thân lên cao bằng cách bám vào vật khác dùng sức của tay chân. Hành động này thường dùng cho người hoặc động vật khi trèo lên một vật thẳng đứng hoặc nghiêng.
    • Di chuyển lên một vị trí cao hơn. Nghĩa này có thể áp dụng cho phương tiện hoặc người di chuyển lên dốc, bậc thang.
    • Mọc dài ra vươn lên cao, thân bám vào vật khác. Nghĩa này dùng để miêu tả đặc điểm phát triển của một số loài thực vật.
dụ sử dụng
  • Động từ (di chuyển bằng tay chân):

    • Con khỉ khéo léo leo lên ngọn cây cao.
    • Đứa trẻ tập leo trèo trên các thanh trong công viên.
  • Động từ (di chuyển lên cao hơn):

    • Chiếc xe tải nặng nề leo lên con dốc dài.
    • cụ chậm rãi leo từng bậc cầu thang.
  • Động từ (cây cối mọc bám):

    • Cây hoa giấy leo kín cả bức tường rào.
    • Dây bầu leo xanh mướt trên giàn.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "leo cao ngã đau": Thành ngữ khuyên răn, ý nói tham vọng quá lớn, mạo hiểm leo lên quá cao thì khi thất bại sẽ đau đớn, thiệt hại nhiều.
  • "giậu đổ bìm leo": Thành ngữ chỉ việc gặp hoạn nạn, khó khăn thì kẻ xấu lợi dụng, nhân cơ hội hãm hại hoặc chiếm đoạt.
Biến thể từ gần giống
  • Trèo (đg.): Gần nghĩa với "leo", thường dùng trong văn nói, chỉ hành động dùng tay chân để lên cao. dụ: .
  • Bám (đg.): Một phần hành động của "leo", chỉ việc dính chặt vào bề mặt để không rơi xuống.
  • Leo trèo (đg.): Từ ghép, nhấn mạnh hành động trèo lên một cách nhanh nhẹn, thường dùng cho trẻ con hoặc động vật.
Từ đồng nghĩa
  • Trèo: Lên cao bằng tay chân.
  • (trong một số ngữ cảnh): Di chuyển lên cao một cách chậm chạp, sát bề mặt ( dụ: lên dốc).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Leo lên: Chỉ hướng di chuyển đi lên.
    • leo lên nóc nhà để nhặt quả bóng.
  • Leo qua: Di chuyển lên vượt qua một vật chắn.
    • Cậu leo qua cổng vào vườn.
Thành ngữ liên quan
  • Leo cột mỡ: Chỉ một việc làm khó khăn, trơn trượt, dễ thất bại (xuất phát từ trò chơi dân gian leo cột được bôi mỡ).
  • Leo thang: Nghĩa bóng chỉ việc thăng tiến, từng bước một lên các vị trí cao hơn trong công việc hoặc xã hội.
leo

Một chú khỉ đang leo lên cây chuối.

  1. đg. 1 Di chuyển toàn thân lên cao bằng cách bám vào vật khác bằng cử động của chân tay. Khỉ leo cây. Leo cao ngã đau (tng.). 2 Di chuyển lên cao hơn. Xe leo lên dốc. Leo cầu thang. 3 Mọc dài ra vươn lên cao, thân bám vào vật khác (nói về một số cây). Làm giàn cho mướp leo. Giậu đổ bìm leo (tng.).