leo

/'li:ou/
  1. đg. 1 Di chuyển toàn thân lên cao bằng cách bám vào vật khác bằng cử động của chân tay. Khỉ leo cây. Leo cao ngã đau (tng.). 2 Di chuyển lên cao hơn. Xe leo lên dốc. Leo cầu thang. 3 Mọc dài ra vươn lên cao, thân bám vào vật khác (nói về một số cây). Làm giàn cho mướp leo. Giậu đổ bìm leo (tng.).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

leo
Một chú khỉ đang leo lên cây chuối.