lò
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Công trình xây dựng tạo nhiệt độ cao: Một cấu trúc được đắp bằng đất hoặc xây bằng gạch, kim loại, có khả năng tạo ra và duy trì nhiệt độ cao, dùng cho các mục đích như nung, nấu, sưởi ấm hoặc rèn.
- Nơi đào sâu trong lòng đất: Khoảng không gian được tạo ra dưới lòng đất để khai thác khoáng sản, như than đá.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Nhà máy này có một chiếc lò luyện thép rất hiện đại.
- Bánh mì nóng hổi mới ra lò có mùi thơm phức.
- Các thợ mỏ đang làm việc trong hầm lò.
- Trời lạnh, gia đình tôi thường quây quần bên chiếc lò sưởi.
Các cách sử dụng nâng cao
Nghĩa bóng, chỉ nơi rèn luyện, đào tạo: Dùng để ví von một nơi hoặc môi trường đã đào tạo, rèn luyện ra nhiều người tài giỏi, đặc biệt trong một lĩnh vực nào đó.
- Ngôi trường này là một lò đào tạo nhiều nhà khoa học xuất sắc.
- Vùng đất ấy nổi tiếng là lò võ thuật cổ truyền.
Nghĩa bóng, chỉ nhóm người (mang sắc thái coi thường): Dùng để chỉ một nhóm người có quan hệ họ hàng hoặc cùng một phe cánh, thường với ý không tốt.
- Cả lò nhà họ đều là những kẻ tham lam.
Biến thể và từ liên quan
- Lò vi sóng: Thiết bị gia dụng dùng sóng vi ba để làm nóng hoặc nấu chín thức ăn.
- Lò nướng: Thiết bị chuyên dụng để nướng thực phẩm.
- Lò xỉ: Phần xỉ thải ra từ quá trình luyện kim trong lò.
- Lò hơi: Thiết bị tạo ra hơi nước bằng cách đun nóng nước, dùng trong công nghiệp.
Từ đồng nghĩa
- Lò (nghĩa 1): Lò đốt, bếp lò, hỏa lò, lò sưởi (tùy ngữ cảnh cụ thể).
- Lò (nghĩa 2 - khai thác mỏ): Hầm lò, đường lò.
Thành ngữ, cụm từ cố định
- Mới ra lò: Chỉ sản phẩm vừa mới được sản xuất, chế tạo xong, còn rất mới và nguyên bản.
- Ý tưởng này còn nóng hổi, mới ra lò.
- Vào lò ra lò: Chỉ quá trình được đưa vào rèn luyện, đào tạo trong một môi trường khắc nghiệt và trở nên cứng cỏi, thành thạo.
- Anh ấy đã vào lò ra lò ở nhiều công trường khó nhọc.
- 1 dt. 1. Chỗ đắp bằng đất hay xây gạch tạo nhiệt độ cao để nung nóng, nấu nướng hay sưởi ấm: lò gạch lò rèn thép mới ra lò bếp lò quạt lò lò nướng bánh mì lò sưởi. 2. bóng Nơi rèn luyện ra những người thông thạo môn gì (nhất là võ): lò võ Bắc Ninh lò võ Bình Định. 3. Nhóm người cùng họ hàng hoặc phe cánh (với ý coi thường): cả lò nhà nó.
- 2 dt. Khoảng trống trong lòng đất làm nơi khai thác khoáng sản: lò than khai thác dưới hầm lò.