lót ổ

Học thuật
Thân thiện
lót ổ

Lợn mẹ đang buồn vì có con lót ổ.

Định nghĩa
  1. Động từ (khẩu ngữ):

    • (Gia súc) chết khi mới đẻ (còntrong ổ): Chỉ việc con non của vật nuôi (như lợn, chó) bị chết ngay sau khi sinh, khi còntrong ổ (nơi được chuẩn bị cho việc đẻ).
  2. Động từ (khẩu ngữ):

    • Giấu sẵn lực lượng, phương tiệnnơi gần địch để có thể đánh bất ngờ khi thời cơ: Một thuật ngữ quân sự, chỉ việc bố trí, cài cắm lực lượng hoặc khí một cách mậtvị trí gần đối phương, sẵn sàng hành động khi lệnh.
dụ sử dụng
  • Nghĩa 1 (Gia súc chết non):

    • Con chó nhà tôi đẻ được năm con, nhưng rất tiếc một con đã lót ổ.
    • Người chăn nuôi rất buồn lứa lợn lót ổ mất hai con.
  • Nghĩa 2 (Bố trí lực lượng mật):

    • Đơn vị đặc công đã lót ổ sẵn một tiểu đội gần căn cứ địch.
    • Chiến thuật lót ổ khí giúp ta chủ động tấn công bất ngờ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lót ổ chiến thuật": chỉ việc bố trí lực lượng, hỏa lực một cách chủ đích cho một trận đánh cụ thể.
    • Việc lót ổ chiến thuật đóng vai trò then chốt trong chiến dịch này.
Biến thể từ gần giống
  • : (danh từ) nơi được lót, chuẩn bị cho vật nuôi đẻ hoặc nằm; trong quân sự có thể hiểu vị trí, căn cứ mật.
  • Nằm: (động từ) chỉ hành động của vật nuôi (như chó, mèo) nằm im tại chỗ để chuẩn bị đẻ.
  • Chết non: (cụm từ) cách nói chung hơn về việc con non bị chết sớm.
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa 1: Chết sơ sinh, chết ngay sau khi đẻ.
  • Nghĩa 2: Cài cắm, bố trí phục kích, thiết lập vị trí mật.
Lưu ý về cách dùng
  • Từ "lót ổ" chủ yếu được dùng trong khẩu ngữ hoặc văn phong sinh hoạt, báo chí.
  • Trong ngữ cảnh quân sự, đây một thuật ngữ chuyên môn.
  • Cần phân biệt với nghĩa đen của từng từ: "lót" (trải, đệm xuống) "ổ" (nơi ở, nơi nằm). "Lót ổ" một cụm từ cố định với nghĩa đặc biệt như trên.
lót ổ

Lợn mẹ đang buồn vì có con lót ổ.

  1. 1 đg. (kng.). (Gia súc) chết khi mới đẻ (còntrong ổ). Lứa lợn lót ổ mất hai con.
  2. 2 đg. (kng.). Giấu sẵn lực lượng, phương tiệnnơi gần địch để có thể đánh bất ngờ khi thời cơ.